• Hotline: 0901189862

CÁC CÂU NÓI TIẾNG ANH NÂNG CAO VỀ CÁC CHỦ ĐỀ QUEN THUỘC

  • Tác giả Bilingo Học tiếng anh online 1

  • Ngày đăng 18/ 09/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

CÁC CÂU NÓI TIẾNG ANH NÂNG CAO VỀ CÁC CHỦ ĐỀ QUEN THUỘC

CÁC CÂU NÓI TIẾNG ANH KHI NÓI VỀ TƯƠNG LAI

 

It'll happen any day now: Nó sẽ xảy ra bất cứ ngày nào bây giờ.
It's right around the corner: Nó sẽ xảy ra sớm thôi
..in the near future..:Trong tương lai gần.
It will/won't happen in our lifetime (=in the next 40-50 years): Nó sẽ / sẽ không xảy ra trong cuộc đời của chúng ta.
It's a sign/taste of things to come (it indicates how things will be in the future): Đó là một dấu hiệu của những điều sắp xảy ra.
I'm counting down the days until..(=I'm excited about thefuture event, I can't wait for it to happen): Tôi đang đếm ngược từng ngày cho đến khi ...
Sooner or later.. / It's bound to happen eventually(= it will definitely happen sometime in the future): Không sớm thì muộn ... / Cuối cùng thì nó cũng nhất định xảy ra.
I'll get around to it. (= I'll do it sometime in the future, but I don't know exactly when): Tôi sẽ làm điều đó trong tương lai, nhưng chưa biết khi nào
I'll do it right away. /I'll get right on it (=I'll do it immediately): Tôi sẽ làm điều đó ngay lập tức
Time will tell. (in the future, we will know if something is true/false or good/bad): Thời gian sẽ trả lời

 

CÁC CÂU NÓI TIẾNG ANH VỀ GIÀU VÀ NGHÈO

 

He's short on cash: Anh ấy thiếu tiền mặt.
He's broke ( he has no money): Anh ấy hết sạch tiền
His bank account is overdrawn: Tài khoản ngân hàng của anh ấy bị thấu chi.
He's just scraping by (= he is just barely surviving on little money): anh ấy chỉ vừa đủ sống nhờ ít tiền
He makes minimum wage ( he earns the minimum salary): anh ấy kiếm được mức lương tối thiểu
He's pinching pennies: Anh ấy bóp từng xu.
He's scrimping and saving: Anh ấy rất chỉn chu và tiết kiệm.
She's very wealthy: Cô ấy rất giàu có
She's quite well-off: Cô ấy khá giả
She's loaded: Cô ấy rất giàu
She's filthy rich: Cô ấy giàu bẩn
She inherited a fortune: Cô được thừa hưởng một gia tài
She's making a killing: Cô ấy thu được rất nhiều lợi nhuận
She's raking in the cash: Cô ấy đang kiếm tiền.
She's rolling in dough: Cô ấy cực kì giàu có

 

CÁC CÂU NÓI TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ THÚ VỊ/BUỒN CHÁN

 

It's fascinating: Nó thật hấp dẫn.
It's intriguing: Nó thật cuốn hút
I couldn't tear myself away: Tôi không thể ngăncản bản thân
I couldn't put it down (this phrase is used for en extremely interesting book): Tôi không thể đặt nó xuống.
I was so into it, I lost track of time: Tôi đã quá say mê nó mà quên mất luôn thời gian.
It does nothing for me: Nó không ích gì với tôi
I was bored to tears: Tôi chán muốn rơi nước mắt.
I was bored to death: Tôi chán muốn chết.
I was dying of boredom: Tôi đang chết vì buồn chán.
It's about as exciting as watching paint dry ( it's very boring): Cực kì buồn chán

 


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: