• Hotline: 0901189862

COLLOCATIONS WITH CATCH NHỮNG TỪ THƯỜNG ĐI CHUNG VỚI CATCH

  • Tác giả 11bilingo Tiếng anh online 1 kèm 1

  • Ngày đăng 01/ 11/ 2021

  • Bình luận 0 Bình luận

COLLOCATIONS WITH CATCH NHỮNG TỪ THƯỜNG ĐI CHUNG VỚI CATCH

Collocation/Collocations là cách kết hợp các từ với nhau thành các cụm từ theo thói quen của người bản ngữ. Ví dụ trong tiếng Việt chúng ta có con mèo mun, con chó mực chứ không nói về con chó mun, con mèo mực ..thì người Anh họ sẽ có “blonde hair” chứ không nói là “yellow hair”, “strong wind” thay vì “heavy wind”

Hôm nay Bilingo tiếng anh online 1 kèm 1 sẽ giới thiệu đến các bạn những từ thường đi chung với CATCH (Collocations with CATCH).

Collocations Examples - Ví dụ
catch a ball
Chụp bắt một quả bóng
He can catch the ball before it hits the ground
Anh ấy có thể bắt bóng trước khi nó chạm đất
catch a cold
Bị ốm, cảm lạnh
Most people will catch a cold two to four times a year.
Hầu hết mọi người sẽ bị cảm lạnh từ hai đến bốn lần một năm
catch a movie 
Đón xem một cuốn phim
Do you want to catch a movie tonight? 
Bạn có muốn xem một bộ phim tối nay?
catch a train 
Đón bắt một chuyến xe lửa
Hey dude, I gotta go catch a train, I'll see you later
Này anh bạn, tôi phải bắt một chuyến tàu, hẹn gặp lại sau
catch a crook
Thộp cổ một tên lừa đảo
It takes a crook to catch a crook
Phải có kẻ gian mới bắt được kẻ gian
catch a bus 
Đón bắt một chuyến xe buýt
I saw a man trying to catch a bus.
Tôi thấy một người đàn ông đang cố bắt xe buýt.
catch a chill
Gặp phải lạnh, bị cảm lạnh
You can catch a chill from being out in the cold
Bạn có thể bị cảm lạnh  khi ở ngoài trời lạnh
catch a thief
Bắt một tên ăn trộm 
The best person to catch a thief is another thief.
Người tốt nhất để bắt một tên trộm là một tên trộm khác.
catch fire
Bắt lửa, bị cháy
Her clothes catch fire while cooking.
Quần áo của cô ấy bị cháy khi đang nấu ăn.
catch sight of  
Bắt gặp bóng dáng vật gì đó 
I caught sight of the bird just before it flew out of sight.
Tôi bắt gặp con chim ngay trước khi nó bay mất khỏi tầm mắt.
catch someone's attention  
Bắt/gây được sự chú ý của ai đó
Lots of girls will show a little leg to catch a guy's attention.
Rất nhiều cô gái sẽ để lộ một chút chân để thu hút sự chú ý của một chàng trai
catch someone's eye 
Làm bắt mắt ai đó 
A beautiful girl passing by caught his eye
Một cô gái xinh đẹp đi ngang qua đập vào mắt anh
catch the flu 
Bị cúm
People can catch the flu every year. 
Mọi người có thể bị cúm hàng năm.

 

—————————————

Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:
🔻 Website: https://11bilingo.edu.vn/
🔻 Fanpage: m.me/11bilingo.edu.vn
🔻 Hotline: 0901189862
🔻 VNHCM: R.1508 - Vincom Center - 72 Lê Thánh Tôn. Q.1. HCM
🔻 VPHN: Tầng 7, 174 Thái Hà,  Q.Đống Đa, Hà Nội
♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…
Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: