• Hotline: 0901189862

COLLOCATIONS WITH TAKE NHỮNG TỪ THƯỜNG ĐI CHUNG VỚI TAKE

  • Tác giả 11bilingo Tiếng anh online 1 kèm 1

  • Ngày đăng 02/ 11/ 2021

  • Bình luận 0 Bình luận

COLLOCATIONS WITH TAKE NHỮNG TỪ THƯỜNG ĐI CHUNG VỚI TAKE

Collocation/Collocations là cách kết hợp các từ với nhau thành các cụm từ theo thói quen của người bản ngữ. Ví dụ trong tiếng Việt chúng ta  có con mèo mun, con chó mực chứ không nói về con chó mun, con mèo mực ..thì người Anh họ sẽ có “blonde hair” chứ không nói là “yellow hair”, “strong wind” thay vì “heavy wind”

Hôm nay Bilingo tiếng anh online 1 kèm 1 sẽ giới thiệu đến các bạn những từ thường đi chung với TAKE (Collocations with TAKE).

Collocations Examples - Ví dụ
take a break
Nghỉ ngơi, nghỉ giải lao 
Take a break now and let your stress melt away!
Hãy nghỉ ngơi ngay bây giờ và để căng thẳng của bạn tan biến!
take a chance
Nắm lấy cơ hội
Come on, take a chance. You may lose, but it's worth trying. 
Nào, hãy nắm lấy một cơ hội. Bạn có thể thua, nhưng rất đáng để thử. 
take a look
Hãy nhìn; xem xét
Take a look inside the world's largest cave, Son Doong Cave in Vietnam.
Hãy nhìn vào bên trong hang động lớn nhất thế giới, Hang Sơn Đoòng ở Việt Nam.
take a rest
Nghỉ ngơi; đi nằm nghỉ
Please go take a rest. Your body needs it. 
Hãy đi nghỉ ngơi đi. Cơ thể bạn cần nó
take a seat
Tìm một chỗ ngồi
Can everyone go ahead and take a seat, and let's get started.
Mọi người có thể lên phía trước, ngồi xuống và bắt đầu nào.
take a taxi
Đón một chiếc taxi
Never, ever take a taxi from the Tân Sơn Nhất Airport.
Đừng bao giờ bắti taxi từ Sân bay Tân Sơn Nhất 
take an exam
Đi kiểm tra. đi thi 
Ngọc has to take an exam but she doesn't know any of the answers! 
Ngọc phải đi thi nhưng cô ấy không biết câu trả lời nào! 
take notes
Ghi chú
Students use laptops or pen and paper to take notes.
Học sinh sử dụng máy tính xách tay hoặc bút và giấy để ghi chú.
take someone's place
Thế chỗ ai đó
Someday someone's going to take your place.
Một ngày nào đó ai đó sẽ thế chỗ bạn.
take someone's temperature
Đo nhiệt độ của ai đó
You can take someone's temperature quickly and easily using a thermometer.
Bạn có thể đo nhiệt độ của người khác một cách nhanh chóng và dễ dàng bằng nhiệt kế.

—————————————

Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:
🔻 Website: https://11bilingo.edu.vn/
🔻 Fanpage: m.me/11bilingo.edu.vn
🔻 Hotline: 0901189862
🔻 VNHCM: R.1508 - Vincom Center - 72 Lê Thánh Tôn. Q.1. HCM
🔻 VPHN: Tầng 7, 174 Thái Hà,  Q.Đống Đa, Hà Nội
♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…
Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: