• Hotline: 0901189862

Mẫu câu tiếng anh khi nghe điện thoại

  • Tác giả 11bilingo Tiếng anh online 1 kèm 1

  • Ngày đăng 07/ 02/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

Mẫu câu tiếng anh khi nghe điện thoại

Đôi khi chúng ta sẽ phải nói chuyện với người nước ngoài bằng tiếng anh qua điện thoại, đặc biệt là với đối tác khách hàng. Hôm nay Bilingo tiếng anh online 1 kèm 1 xin giới thiệu đến qúi học viên những mầu câu tiếng anh khi nghe điện thoại. Trong bài này Bilingo sẽ tách thành 2 phần. Một là những mẫu câu giao tiếp bằng tiếng anh khi nghe điện thoại một cách trang trọng, Phù hợp dùng trong môi trường công sở cho người đi làm. Hai là những mẫu câu tiếng anh giao tiếp hàng ngày khi nghe điện thoại thông thường, dùng trong giao tiếp hàng ngày. Hy vọng với những mẫu câu này học viên có thể giao tiếp tiếng anh hiệu quả đặc biệt là khi giao tiếp qua điện thoại.


Trước tiên, hãy học một số từ vựng tiếng anh cần thiết khi điện thoại, sau đó bạn sẽ nghe thấy các ví dụ về các cuộc trò chuyện qua điện thoại bằng tiếng anh trang trọng và bình dân.

When someone calls you, the phone makes a sound–we say the phone is ringing (điện thoại đang đổ chuông). If you're available, you pick up the telephone (bắt điện thoại) or answer the telephone (trả lời điện thoại), in order to talk to the person. Khi ai đó gọi cho bạn, điện thoại sẽ phát ra âm thanh - chúng ta gọi đó là  điện thoại đang đổ chuông (the phone is ringing). Nếu bạn rảnh, bạn bắt điện thoại (pick up the telephone) hoặc trả lời điện thoại (answer the telephone) để nói chuyện với người đó.

If there's nobody to answer the phone, then the caller will have to leave a message ( để lại lời nhắn) on an answering machine or voicemail (thư thoại). Later, you can call back or return the call (gọi lại)Nếu không có ai trả lời điện thoại, thì người gọi sẽ  để lại tin nhắn (leave a message) trên máy trả lời hoặc thư thoại(voicemail). Sau đó, bạn có thể gọi lại (call back or return the call )

Sometimes, when you call a company, they put you on hold ( chờ điện thoại). This is when you wait for your call to be answered - usually while listening to music. Đôi khi, khi bạn gọi cho một công ty, họ sẽ để bạn chờ ( put you on hold). Đây là lúc bạn chờ đợi để cuộc gọi của bạn được trả lời - thường là bạn sẽ nghe nhạc.

Finally, when you're finished with the conversation, you hang up (gác máy) .Cuối cùng, khi bạn kết thúc cuộc trò chuyện, bạn gác máy (hang up).

-> Đúc kết lại đây là một số từ vựng tiếng anh khi nghe điện thoại bạn nên nhờ: 

  • The phone is ringing: Điện thoại đang đổ chuông  
  • Pick up the telephone: bắt điện thoại
  • Answer the telephone: trả lời điện thoại 
  • leave a message ( để lại lời nhắn)
  • voicemail (thư thoại)
  • call back or return the call (gọi lại)
  • put on hold ( chờ điện thoại)
  • hang up (gác máy) .

Sau khi bạn đã biết một số từ vựng tiếng anh cơ bản khi nghe điện thoại. Trong phần tiếp theo của bài học, bạn sẽ học một số đoạn hội thoại nghe điện thoại bằng tiếng anh để tìm hiểu một số mẫu câu tiếng Anh hữu ích để nói chuyện qua điện thoại.

#1 –Mẫu câu đàm thoại tiếng anh qua điện thoại phong cách trang trọng 

Mẫu câu đàm thoại bằng tiếng anh qua điện thoại phong cách trang trọng
Tiếng Anh  Tiếng Việt

Helen: Midtown Computer Solutions, Helen speaking. How can I help you?

Ryan: Hello, this is Ryan Bardos. May I speak with Natalie Jones, please?

Helen: One moment please - I'll put you through.

Helen: Mr. Bardos? I'm sorry, Natalie's in a meeting at the moment. Would you like to leave a message?

Ryan: Yes, could you ask her to call me back as soon as possible? It's pretty urgent.

Helen: Of course. Does she have your number?

Ryan: She has my office number, but let me also give you my cell - it's 472-555-8901.

Helen: Let me read that back to you - 472-555-8901.

Ryan: That's right.

Helen: And could you spell your last name for me?

Ryan: B as in Boston - A - R - D as in dog - O - S as in September

Helen: Okay, Mr. Bardos. I'll give her the message.

Ryan: Thanks a lot. Bye.

Helen: Giải pháp Máy tính Midtown, Helen xin nghe. Làm thế nào để tôi giúp bạn?

Ryan: Xin chào, đây là Ryan Bardos. Tôi có thể nói chuyện với Natalie Jones được không?

Helen: Vui lòng chờ một chút - Tôi sẽ chuyển máy cho bạn.

Helen: Ông Bardos? Tôi xin lỗi, Natalie đang họp. Bạn có muốn để lại tin nhắn?

Ryan: Vâng, bạn có thể yêu cầu cô ấy gọi lại cho tôi càng sớm càng tốt được không? Nó khá khẩn cấp.

Helen: Tất nhiên. Cô ấy có số của bạn?

Ryan: Cô ấy có số văn phòng của tôi, nhưng hãy để tôi cung cấp cho bạn di động của tôi - nó là 472-555-8901.

Helen: Để tôi đọc lại cho bạn nghe - 472-555-8901.

Ryan: Đúng vậy.

Helen: Và bạn có thể đánh vần họ của bạn được không?

Ryan: B như ở Boston - A - R - D như ở dog - O - S như vào tháng 9

Helen: Được rồi, ông Bardos. Tôi sẽ nhắn cho cô ấy

Ryan: Cảm ơn rất nhiều. Tạm biệt.

Và bây giờ chúng ta lại tiếp tục thực tập chuỗi mẫu câu tiếng anh khi nghe điện thoại khi Natalie gọi lại cho Ryan nhé: 

Mẫu đàm thoại bằng tiếng anh khi nghe điện thoại 2
Tiếng Anh Tiếng Việt

Ryan: Hello?

Natalie: Hi, Ryan, this is Natalie returning your call.

Ryan: Hi Natalie, thanks for getting back to me. I was calling about the shipment of 

keyboards for our office - we haven't gotten them yet.

Natalie: Oh, that's not good - they were supposed to be delivered three days ago.

Ryan: Exactly, and we have a new group of employees starting on Monday, so we really need those keyboards as soon as possible.

Natalie: Okay, I'll look into it right away - if necessary, we can send you an emergency overnight shipment. 

Ryan: Thanks, Natalie, I appreciate it. 

Natalie: No problem, Ryan. I'll call you back a little later, as soon as I have more information.

Ryan: Sounds good – talk to you soon.

Natalie: Bye.

Ryan: Xin chào?

Natalie: Xin chào Ryan, đây là Natalie đang gọi lại cho bạn.

Ryan: Xin chào Natalie, cảm ơn vì đã liên lạc lại với tôi. Tôi đã gọi về lô hàng của bàn phím cho văn phòng của chúng tôi - chúng tôi vẫn chưa nhận được chúng.

Natalie: Ồ, điều đó không tốt - đáng lẽ chúng phải được giao ba ngày trước.

Ryan: Chính xác, và chúng tôi có một nhóm nhân viên mới bắt đầu vào thứ Hai, vì vậy chúng tôi thực sự cần những bàn phím đó càng sớm càng tốt.

Natalie: Được rồi, tôi sẽ xem xét nó ngay lập tức - nếu cần, chúng tôi có thể gửi cho bạn chuyến hàng khẩn cấp qua đêm.

Ryan: Cảm ơn, Natalie, tôi rất cảm kích.

Natalie: Không sao, Ryan. Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau một chút, ngay khi tôi có thêm thông tin.

Ryan: Nghe hay đấy - hãy sớm nói chuyện với bạn.

Natalie: Tạm biệt.

Những cụm từ tiếng anh trong nói chuyện điện thoại điện thoại  một cách trang trọng 

BEGINNING A CALL ( Bắt đầu cuộc gọi) 

When Helen answers the phone (khi bắt máy giới thiệu công ty)

  • Midtown Computer Solutions (tên công ty), Helen (tên) speaking. How can I help you?
  • Thank you for calling Midtown Computer Solutions. How may I direct your call?
  • Midtown Computer Solutions - good afternoon

To introduce yourself ( giới thiệu bản thân)

  • "Hello, this is..." 
  • "Hello, this is Ryan Bardos (tên)."
  • "Hello, this is Ryan Bardos (tên) from Paramount Publishing (tên công ty)."

Then, ask to speak to somebody by using the phrases (sau đó xin nói chuyện với ai đó thì dùng mẫu câu sau) 

  •  "May I speak with...?"
  • "Could I speak with...?"

Bạn cũng có thể thêm câu  “I’m calling about…” or "I'm calling to..." đế đưa ra lý do mà bạn gọi tới..dùng “I'm calling about...” để giới thiệu chủ đề và  "I'm calling to…" để giới thiệu hành động

  • “I'm calling about...”
  • "I'm calling about the job opening I saw in the newspaper."
  • "I'm calling to…"
  • "I'm calling to register for the upcoming conference."

để kết nối hoặc chuyển tiếp tiếp tân sẽ nói,

  • "One moment please - I'll put you through." 
  • “Please hold.”
  • “I'll transfer you.”
  • “May I ask who's calling?” / “Who’s calling, please?”

TAKING / LEAVING MESSAGES ( để lại lời nhắn) 

không may người mà Ryan muốn nói chuyện không có đó, và tiếp tân sẽ nói: 

  • "I'm sorry, Natalie's in a meeting at the moment."
  • “I'm sorry, she's on another call.” 
  •  “I'm sorry, Natalie has left for the day.”
  • “I'm sorry, Natalie's not in her office right now.”
  • “I'm sorry, she's out of town at the moment.”
  • “I'm sorry, she's not available at the moment.”

Sau đây, là một vài mẫu câu tiếng anh khi nghe điện thoại thông dụng dùng để mời để lại lời nhắn 

  • “Would you like to leave a message?”
  • “Can I take a message?”
  • "If you don’t want to leave a message, you can say:
  • “No thanks, I’ll call back later.”

Có 2 cách lịch sự dùng để để lại lời nhắn là "Please" và "Could you". Thường tiếp theo là động từ, ask, tell, remind và sau đó là " him"hoặc "her

  • “Could you ask her to call me back?”
  • “Please ask him to call me back.”
  • “Please tell him/her that the documents are ready.”
  • “Please remind him/her that he/she has a dentist appointment tomorrow.”

CLARIFYING/CONFIRMING INFORMATION ( làm rõ/ xác nhận thông tin) 

  •  Let me read that back to you.
  •  Could you spell your last name for me?
  • B as in Boston - A - R - D as in dog - O - S as in September.

FINISHING A CALL (hoàn thành cuộc gọi)

Khi bạn muốn kết thúc cuộc trò chuyện, bạn có thể sử dụng “cụm từ báo hiệu” - đây là những cụm từ chỉ ra rằng cuộc trò chuyện sắp kết thúc:

  • “Well, it was nice talking with you.”
  • “Thanks for calling.”
  • “Anyway… I should let you go / I should get going.”

Nếu bạn muốn hứa hẹn liên lạc trong tương lai, bạn có thể sử dụng một trong các cụm từ tiếng anh  trong cuộc trò chuyện thứ hai:

  • I'll get in touch in a couple of days.”(get in touch = contact you): tôi sẽ liên lạc lại trong một vài ngày tới
  • I'll call you back a little later
  • Talk to you soon.

Sau đó, bạn có thể kết thúc cuộc trò chuyện điện thoại tiếng anh bằng một trong những “cụm từ cuối cùng” sau:

  • “Bye.”
  • “Take care.”
  • “Have a nice day.”
  • trả lời: “You too. Bye.”

#2 – Bài đàm thoại tiếng anh khi nói chuyện điện thoại một cách thông thường.

bài đàm thoại tiếng anh khi nói chuyện điện thoại một cách thông thường
Tiếng Anh Tiếng Việt

Let’s listen to an informal telephone conversation after Ryan gets home from work. 

Linda: Hello?

Ryan: Hi Linda, it's Ryan. How's it going?

Linda: Pretty good, thanks. How about you?

Ryan: I’m fine. Sure glad it’s Friday. Hey, is Peter there?

Linda: Yeah, hold on, I’ll get him. Peter! Ryan’s on the phone.

Peter: Hey Ryan, what’s up?

Ryan: Not much. Are you up for going fishing this weekend?

Peter: What? There’s a lot of background noise – I can barely hear you.

Ryan: Sorry about that – I’m at the train station. I was wondering if you wanted to go fishing this weekend. I’m heading up to mountain lake with some friends early tomorrow morning.

Peter: Uh, hang on a sec, let me just check with my wife to make sure we have no other plans.

Ryan: Sure.

Peter: Okay, she’s given me the green light!

Ryan: Sweet! We’ll pick you up at 6 tomorrow morning, is that OK?

Peter: Yup. Do you need directions to my place?

Ryan: Uh, you still living on Willow Street, near the community center?

Peter: Yeah, that’s right. The yellow house, number 30.

Ryan: Gotcha. I know how to get there.

Peter: All right – see you tomorrow, then.

Ryan: Take care.

Peter: Bye.

Hãy lắng nghe cuộc trò chuyện thân mật qua điện thoại sau khi Ryan đi làm về.

Linda: Xin chào?

Ryan: Xin chào Linda, tôi là Ryan. Thế nào rồi?

Linda: Khá tốt, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

Ryan: Tôi ổn. Chắc chắn rất vui vì hôm nay là thứ Sáu. Này, Peter có ở đó không?

Linda: Ừ, chờ chút, tôi sẽ bắt được anh ấy. Peter! Ryan đang nghe điện thoại.

Peter: Này Ryan, có chuyện gì vậy?

Ryan: Không nhiều. Bạn có định đi câu cá vào cuối tuần này không?

Peter: Cái gì? Có rất nhiều tiếng ồn xung quanh - tôi hầu như không thể nghe thấy bạn.

Ryan: Xin lỗi về điều đó - Tôi đang ở ga xe lửa. Tôi đã tự hỏi nếu bạn muốnđi câu cá vào cuối tuần này. Tôi đang đi đến Hồ Núi sớm với một số người bạn sáng mai.

Peter: Uh, chờ một chút, để tôi kiểm tra với vợ tôi để đảm bảo rằng chúng tôi không có các kế hoạch khác.

Ryan: Chắc chắn rồi.

Peter: Được rồi, cô ấy đã bật đèn xanh cho tôi!

Ryan: Tuyệt vời! Chúng tôi sẽ đón bạn lúc 6 giờ sáng mai, được không?

Peter: Đúng vậy. Bạn có cần chỉ đường đến chỗ của tôi không?

Ryan: Uh, bạn vẫn sống trên phố Willow, gần trung tâm cộng đồng?

Peter: Đúng vậy. Ngôi nhà màu vàng, số 30.

Ryan: Gotcha. Tôi biết làm thế nào để đạt được điều đó.

Peter: Được rồi - hẹn gặp lại vào ngày mai.

Ryan: Bảo trọng.

Peter: Tạm biệt.

Những cụm từ tiếng anh trong nói chuyện điện thoại 1 cách thông thường

Mở đầu cuộc nói chuyện: 

  • Hello, this is _______
  • Hi / Hey ________, it's _________.
  • How's it going? How are you doing? 
    • Great!
    • Pretty good, thanks.
    • Not so good.
  • What's up?
    • Not much
    • Nothing much

Tiếp theo để đề nghị được gặp ai đó sẽ dùng mẫu câu.

  • Is Peter there?
  •  Is Peter around?
  • Can I talk to Peter?

Nếu người muốn gặp không có ở đó sẽ trả lời:

  • Sorry - he's not home right now.
  • He's not here.
  • He's still at work.
  • He's at the gym.

Khi yêu cầu người khác đợi 1 chút: 

  • Hold on
  • Hang on a sec
  • Just a minute / Just a sec

Khi nghe bạn nghe không rõ thì bạn có thể dùng những mẫu câu sau:

  • There's a lot of background noise - I can barely hear you. có rất nhiều tiếng ồn xung quanh. Tôi hầu như không thể nghe thấy bạn
  • You’re breaking up. Could you call me back? bạn đang ngắt, tôi chỉ nghe được 1 phần. Bạn có thể gọi lại cho tôi không? (breaking up = you can only hear parts of what the other person is saying - nghĩa là bạn chỉ có thể nghe một phần người kia nói)
  • We have a bad connection. kết nối của bạn tệ quá 
  • Sorry – I didn’t catch what you just said. Xin lỗi tôi không theo kịp những gì bạn nói 
  • Could you speak a little louder? (say this if the person is speaking too quietly - Nếu người đó nói hơi nhỏ bạn có thể nói). Bạn có thể nói to hơn 1 chút không? 
  • Could you speak a little more slowly?”(say this if the person is speaking too fast- nếu người đó nói quá nhanh bạn có thể nói) - Bạn có thể nói chậm 1 chút không 
  • What did you say? (informal - rất thông thường) Bạn đã nói gì thế
  •  Could you repeat that? / Could you say that again? (more formal) - Bạn có thể lặp lại không?

If the bad connection causes the call to fail, you can call the other person back and say this. Nếu kết nối kém khiến cuộc gọi không thành công, bạn có thể gọi lại cho người kia và nói điều này.

  • Hi, it’s Ryan again. Apparently, we got cut off. Cut off” is a phrasal verb that means the call failed or disconnected.Xin chào, lại là Ryan. Hình như, chúng ta bị ngắt kết nối. Cut off ”là một cụm động từ có nghĩa là cuộc gọi không thành công hoặc bị ngắt kết nối.

Tiếp theo, phần cuối của đoạn hội thoại. Ryan sử dụng thành ngữ "Gotcha" - đây là một cụm từ rất thân mật có nghĩa là "Tôi hiểu I understand." Một tùy chọn khác là "Got it." hoặc "Right".


#3 Rồi, bây giời mình sẽ làm 1 bài kiểm tra nhỏ để kiểm tra xem bạn thế nào về những mẫu câu tiếng anh khi nghe điện thoại Now, take the quiz to test your memory of the telephone phrases from this lesson.

Quiz – Lesson 

1) "Greentree Financial Services. How may I ________ your call?

                 A. connect           B. direct           C. hold

2) "I'm calling ________ a problem with a product I bought yesterday."

               A. about               B. to                 C. with

3) "I'm sorry, John's not in his office right now. Would you like to ________ a  message?"

              A. give                  B. have             C. leave

4) "May I speak with Mrs. Black? "Yes, of course. Please ________."

            A. hang                B. hold                C. pause

5) "I'm sorry, the director has ________ for the day. You can call back in the morning."

           A. left                   B. out                  C. went

6) "___________, I should get going. Talk to you later."

           A. Although          B. Anyway                      C. However

7) "I'm calling ________ find out more about your English courses."

          A. about              B. for                   C. to

8) "I'll get in ________ later this week."

            A. back                  B. care              C. touch

9)"How's it going?" ___________

            A. Great!                        B. Nothing much.                C. Take care!

10) "Hey Bob, is Karen ________?"

              A. here                  B. present              C. there

11) "Actually, she's still at ____________. You can call her at the office."

           A. job                    B. occupation             C. work

12) "We have a bad connection. You're ___________ up."

              A. breaking                B. catching             C. speaking

13) "_________ did you say?"

              A. How                B. What              C. Which

14) "Could you speak a little __________?"

               A. louder                 B. noisier                C. stronger

15) "Can I talk to Henry?"  "Sure - just a ______."

                  A. bit                 B. min                      C. sec


Lesson  Quiz - Answers

1.B 2.A 3.C 4.B 5.A 6.B 7.C 8.C 9.A 10.C 11.C 12.A 13.B 14.A 15.C


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

  • Website: https://11bilingo.edu.vn/
  • Fanpage: m.me/11bilingo.edu.vn
  • Hotline: 0901189862 (phím 1 gặp bộ phận tư vấn và phím 2 gặp bộ phận quản lý lớp học)
  • VNHCM: R.1508 - Vincom Center - 72 Lê Thánh Tôn. Q.1. HCM
  • VPHN: Tầng 7, 174 Thái Hà, Q.Đống Đa, Hà Nội
Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: