• Tác giả Bilingo Học tiếng anh online 2

  • Ngày đăng 03/ 12/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận


One of the most difficult social situations – for both native and non-native English
speakers – is knowing what to say when someone tells you a piece of bad news. In
today’s lesson, you’ll learn phrases for handling these conversations with sensitivity.

 Conversation #1 – Bad News 

Gina: Hey Peter. What’s the matter? You look kind of upset.
Peter: Eh, I’ve just been having a rough time lately.
Gina: Oh, I’m sorry to hear that. What’s going on?
Peter: Well, I’ve had to work overtime every day for the past two weeks. I don’t leave the office until 10 PM.
Gina: Aw, you must be exhausted.
Peter: Yeah, and my car broke down on Tuesday, so I have to take the bus – meaning I don’t get home until midnight.
Gina: That’s awful! When will your car be fixed?
Peter: The problem is I don’t have the money to repair it. I’m barely able to pay my rent as it is, so I have no cash for extra expenses.
Gina: Oh no... that must be stressful.
Peter: And to top it off, my girlfriend and I had a big fight last night... I’m not sure if we’re going to stay together.
Gina: Wow. I really hope things get better soon. Is there anything I can do to help?
Peter: Not really... but thanks for asking.
Gina: OK. I’m here for you if you need anything.

Gina: Này Peter. Có chuyện gì vậy? Bạn trông có vẻ khó chịu.
Peter: Eh, gần đây tôi đã có một khoảng thời gian khó khăn.
Gina: Ồ, tôi rất tiếc khi nghe điều đó. Điều gì đang xảy ra?
Peter: Chà, tôi đã phải làm thêm giờ mỗi ngày trong hai tuần qua. Tôi không rời văn phòng cho đến 10 giờ tối.
Gina: Aw, bạn phải kiệt sức.
Peter: Vâng, và xe của tôi bị hỏng vào thứ ba, vì vậy tôi phải đi xe buýt - nghĩa là tôi không thể về nhà cho đến nửa đêm.
Gina: Thật kinh khủng! Khi nào xe của bạn sẽ được sửa chữa?
Peter: Vấn đề là tôi không có tiền để sửa nó. Tôi hầu như không thể trả tiền thuê nhà vì vậy tôi không có tiền mặt để chi tiêu thêm.
Gina: Ồ không... chắc căng thẳng lắm.
Peter: Và trên hết, tối qua tôi và bạn gái đã cãi nhau rất to... Tôi không chắc liệu chúng tôi có ở bên nhau không.
Gina: Chà. Tôi thực sự hy vọng mọi thứ sẽ sớm tốt hơn. Có bất cứ điều gì tôi có thể làm để giúp đỡ?
Peter: Không hẳn... nhưng cảm ơn vì đã hỏi.
Gina: Được rồi. Tôi ở đây cho bạn nếu bạn cần bất cứ điều gì.


Conversation Vocabulary & Phrases

If you can see that somebody is sad or upset, you can use one of these phrases to express your concern and ask for more information:

  •  “What’s the matter?”
  •  “Are you all right?”
  •  “Is everything OK?”
  •  “You look a bit down” / “You look kind of upset.”

If the other person gives one of these responses:

  •  “I’m all right.”
  •  “Don’t ask.”
  •  “I don’t really want to talk about it.”

...this means you shouldn’t ask any more questions! However, in the conversation above, Peter does talk about various problems – too much work, too little money, a broken-down car, and a fight with his girlfriend. Here are some phrases to use for responding to these types of bad news:

  •  “I’m sorry to hear that.”
  •  “That must be... exhausting / stressful / difficult.”
  •  “That’s awful! / terrible!”

                Use “that’s...” or “that must be...” for current situations, and “that must have been...” for situations or events in the past.

  •  “Oh no...”
  •  “Wow...”
  •  “I hope things get better soon.”

You can also offer your help and/or emotional support:

  •  “Is there anything I can do to help?”
  •  “If you need anything, I’m here for you.”
  •  “Anytime you need to talk, just give me a call.”

                This expression is usually used when someone is going through a more serious difficult period in life, or a difficult situation that is ongoing.

If you’re the one who is sad, you can use these phrases to thank the other person for
their concern:

  •   “Thanks for listening / asking.”
  •   “Thanks for your support.”
  •   “I appreciate your friendship.”

  Conversation #2 – Serious Bad News 

In English, we have specific phrases for reacting to bad news that is more serious – for example, when someone is diagnosed with a disease, or when someone has passed away (that’s an indirect way to say “died”). Listen to this conversation to learn what to say:
John: Becky... are you all right?
Becky: Not really, no... I just found out that my grandfather passed away.
John: Oh... I’m so sorry for your loss.
Becky: Thanks... I’m flying to Miami for the funeral tomorrow.
John: It must be a really hard time for you and your family.
Becky: Nobody expected it – he wasn’t even sick, he just had a sudden heart attack - so it was really a shock.
John: I can imagine... I’m sure he will be greatly missed.
Becky: Holidays just won’t be the same without him, you know?
John: Yeah, it’s not easy to lose someone you love. Your family will be in my thoughts.
Becky: Thanks, John.

Trong tiếng Anh, chúng tôi có các cụm từ cụ thể để phản ứng với những tin xấu nghiêm trọng hơn – ví dụ: khi ai đó được chẩn đoán mắc bệnh hoặc khi ai đó đã qua đời (đó là cách gián tiếp để nói “chết”). Hãy nghe đoạn hội thoại này để biết phải nói gì:
John: Becky... em không sao chứ?
Becky: Không hẳn, không... Tôi vừa mới biết rằng ông tôi đã qua đời.
John: Ồ... Tôi rất tiếc về sự mất mát của bạn.
Becky: Cảm ơn... Ngày mai tôi sẽ bay đến Miami để dự đám tang.
John: Đó hẳn là một thời gian thực sự khó khăn cho bạn và gia đình bạn.
Becky: Không ai mong đợi điều đó – anh ấy thậm chí không bị ốm, anh ấy chỉ bị đau tim đột ngột – vì vậy đó thực sự là một cú sốc.
John: Tôi có thể tưởng tượng... Tôi chắc rằng anh ấy sẽ rất nhớ.
Becky: Những ngày lễ sẽ không giống như vậy nếu không có anh ấy, bạn biết không?
John: Yeah, không dễ để mất đi người mình yêu. Gia đình của bạn sẽ ở trong suy nghĩ của tôi.
Becky: Cảm ơn, John.

Conversation Vocabulary & Phrases
John says several things which are typically used in reacting to news of a death:

  • “I’m so sorry for your loss.”


  •  “I’m sure he will be greatly missed.”
  •  “It’s not easy to lose someone you love.”
  •  “It must be a really hard time for you (and your family).”
  •  “You / Your family will be in my thoughts.”

                 If you are religious, you can say “in my prayers.”

There are a few things NOT to say, because they are considered rude or insensitive in English:

  •  “How did he die?”

                     The person might share this detail if they want to – but don’t ask about it specifically.

  •  “I know how you feel. My grandmother died last year.”

                     Although you might be able to understand their feelings, it’s considered insensitive to change the focus of the conversation to YOUR experience.

  •  “He’s in a better place.”

                    Not everybody shares the same religious beliefs, so it’s best not to comment on what happens after a person dies.

If you knew the person who died, it’s nice to share one of your good memories about that person:

  •  “I’ll never forget when he/she...”
  •  “One of my fondest memories of him/her is when...”
  •  “I remember him/her as... (a very generous/loving/etc. person)”

Sometimes you might not have a conversation with a person who has had a death in the family, but you can write them a letter, card, or e-mail expressing your condolences. Here are some additional phrases to use in writing:

  •  Please accept my deepest condolences.
  •  I was deeply saddened to hear of your loss.
  •  Someone so special will never be forgotten.
  •  My thoughts are with you (and your family) in this time of sorrow.
  •  I wish you peace and courage in this difficult time.

I hope this lesson has helped you become more confident in your ability to say the right thing when responding to bad news! Now take the quiz to practice the phrases you learned today.

Quiz – Lesson 28
1) What's the __________?
A. issue
B. matter
C. problem
2) Are you _______?
A. all right
B. fine
C. well
3) I'm so sorry to ________ that
A. hear
B. know
C. listen
4) That _____ be difficult.
A. can
B. must
C. should
5) That's _______!
A. awesome
B. awful
C. awkward
6) Thanks for your _________.

A. care
B. honesty
C. support
7) I'm so sorry for your _______.
A. death
B. grief
C. loss
8) I'm sure he will be greatly ________.
A. lost
B. missed
C. remembered
9) It must be a really ________ for you.
A. bad luck
B. hard time
C. sad period
10) One of my fondest _________ of him is when he took me to a baseball game.
A. emotions
B. memories
C. reminders
11) I was _______ saddened to hear about your mother's passing.
A. deeply
B. hardly
C. mostly
12) My _________ are with you in this time of sorrow.
A. ideas
B. memories
C. thoughts

Lesson 28 Quiz – Answers
1.B 2.A 3.A 4.B 5.B 6.C

7.C 8.B 9.B 10.B 11.A 12.C

♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

  • Website: https://11bilingo.edu.vn/
  • Fanpage: m.me/11bilingo.edu.vn
  • Zalo:
  • Hotline: 1800088860 (miễn phí) 0901189862( có phí). Phím 1 gặp bộ phận tư vấn và phím 2 gặp bộ phận quản lý lớp học
  • VPHCM: R.1508 - Vincom Center - 72 Lê Thánh Tôn. Q.1. HCM
  • VPHN: Tầng 7, 174 Thái Hà, Q.Đống Đa, Hà Nội
Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.