Mẫu Câu Tiếng Anh Về Phim và TV

  • Tác giả Bilingo Học tiếng anh online 2

  • Ngày đăng 07/ 11/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

Mẫu Câu Tiếng Anh Về Phim và TV

Đôi khi chúng ta sẽ phải nói chuyện với người nước ngoài bằng tiếng anh qua các bộ phim hoặc chương trình truyền hình, đặc biệt là với đối tác khách hàng. Hôm nay Bilingo tiếng anh online 1 kèm 1 xin giới thiệu đến qúi học viên những mầu câu tiếng anh về phim. Trong bài này Bilingo sẽ tách thành 2 phần. Một là những mẫu câu giao tiếp bằng tiếng anh khi xem tiếng anh, Phù hợp dùng trong môi trường công sở cho người đi làm. Hai là những mẫu câu tiếng anh giao tiếp hàng ngày khi xem chương trình TV hàng ngày, dùng trong giao tiếp hàng ngày. Hy vọng với những mẫu câu này học viên có thể giao tiếp tiếng anh hiệu quả đặc biệt là khi giao tiếp qua xem các bộ phim mỹ hoặc anh.


Tiếng Anh Tiếng Việt

Emily and Dave are a husband and wife who are relaxing in front of the TV on aSaturday night.

Listen to them decide on which TV show to watch.

Emily: Are you watching this, or can I change the channel?

Dave: Oh - no, go ahead.

Emily: Where's the remote?

Dave: On the table. Is there anything good on tonight?

Emily: The Big Bang Theory! I love this show, it's hilarious.

Dave: Really? I'm not a huge fan. The dialogue is so contrived.

(contrived = artificial, not natural or believable)

Emily: Shhh, it's starting! Oh no, it's a rerun. I've already seen this episode.

Dave: Let's see what else is on. What do you feel like watching?

Emily: Something entertaining... no talk shows or documentaries.

Dave: The Bachelorette?

Emily: Ugh, you know I can't stand that show!

Dave: The Price is Right?

Emily: Nah, I'm not in the mood for a game show. Why don't you stop channel surfing 

and just check the TV guide?

(I’m not in the mood for = at the moment, I don’t want)

Dave: Hey, the season finale of Lost is on channel 5.

Emily: Yeah okay, let's watch that.

Emily và Dave là một cặp vợ chồng đang thư giãn trước TV trên mộtTối thứ bảy.

Hãy lắng nghe họ quyết định xem chương trình truyền hình nào.

Emily: Bạn đang xem cái này hay tôi có thể đổi kênh được không?

Dave: Ồ - không, tiếp tục đi.

Emily: Điều khiển ở đâu?

Dave: Trên bàn. Có gì tốt vào tối nay không?
Emily: Thuyết Vụ nổ lớn! Tôi thích chương trình này, nó vui nhộn.

Dave: Thật không? Tôi không phải là một người hâm mộ lớn. Các cuộc đối thoại là rất giả.
(contrived = nhân tạo, không tự nhiên hoặc đáng tin cậy)
Emily: Suỵt, bắt đầu rồi! Ồ không, nó đang chạy lại. Tôi đã xem tập này.

Dave: Hãy xem những gì khác trên. Bạn cảm thấy như thế nào khi xem?

Emily: Một cái gì đó thú vị ... không có chương trình trò chuyện hay phim tài liệu.

Dave: Bachelorette?

Emily: Ugh, bạn biết đấy tôi không thể chịu được màn trình diễn đó!

Dave: Cái giá phải trả?

Emily: Không, tôi không có tâm trạng cho một game show. Tại sao bạn không dừng kênh
lướt và chỉ kiểm tra hướng dẫn TV?

(Tôi không có tâm trạng cho = vào lúc này, tôi không muốn)

Dave: Này, đêm chung kết mùa của Lost phát trên kênh 5.

Emily: Được rồi, chúng ta hãy xem đó.


Conversation Phrases & Vocabulary
o the news: Tin Tức
(reports about current events)
o talk shows: 1 chương trình nói chuyện
(programs that discuss events and topics in more detail)
o documentaries: tài liệu lịch sử
(educational programs about history, travel, nature, or culture)
o game shows: chương trình giải trí
(programs where people compete to win prizes)
o sitcoms: hài
(short for "situation comedy" - a half-hour show that shows the life of a
family or group of people)
o cartoons: hoạt hình
(animated programs, often for kids)
o soap operas: buổi hòa nhạc opera
(fictional programs about the daily lives and relationships of the same group of people)
o crime series: chương trình về tội phạm
(shows in which police and detectives try to solve crimes)
o reality shows: chương trình thực tế
(programs that film everyday people in real situations)

Towards the end of the conversation, Emily tells Dave to stop "channel surfing" - if a person is channel surfing, it means he is changing the channels very fast, without stopping to watch anything. Informally, TV programs are often called shows - as when Emily said "I love this show." TV shows can be organized into a series with various seasons, each one composed of various episodes. Each episode = one 30-minute or 60-minute program. The last episode of a season is called the season finale, and the last episode of the series is called the series finale. After the series finale, the series ends and no more new episodes are produced. This diagram will help show the difference! In the dialogue, Emily is disappointed because the episode of the Big Bang Theory on TV is a rerun - this means it is not a new episode; it is an old episode that is appearing on TV again.
Here are some additional phrases for talking about TV watching:
 “Can I change the channel?”
 “Where's the remote?
 “What's on?” / “Is there anything on?”
   These are typical ways to ask what programs are appearing on TV at the moment
 “Could you turn up the volume?”
   turn up = increase. turn down = decrease: giảm
 “He spends hours glued to the TV.” / “He's a couch potato.”
   t hese expressions describe someone who watches a LOT of TV and is lazy
 “I never miss an episode of my favorite show.”
 “This commercial is really funny.”
   the advertisements on TV are called “commercials.”
 Conversation #2 – Talking about Movies 
Bill and Wanda are two friends who are chatting about movies. Listen to their conversation to learn some new vocabulary and phrases.
 

Tiếng Anh Tiếng Việt

Bill: Have you seen the trailer for the final part of the Space Wars trilogy? Wanda: No, but I’ve read the reviews –

they say the premise is intriguing, but the plot is hard to follow.

Bill: Oh, really? That’s too bad. When I saw part two, I was on the edge of my seat the whole time. And the special effects were stunning. My son loved it too.

Wanda: You took your son to that movie? What’s it rated?

Bill: Well... it’s PG-13. Mostly because of the violence, I think. There wasn’t too much profanity.

Wanda: If you say so. I think I’ll skip Space Wars III though. I prefer chick flicks – and comedies,

as long as th

don’t go overboard on the potty humor.
(chick flicks = movies that women typically enjoy)

Bill: You know, there’s a sequel to The Notebook coming out this fall.

Wanda: A sequel? I heard it was a remake. I’m not sure who’s starring in it, but they’ll have a hard time topping the original cast.
(topping the original cast = being better than the actors in the original movie)

Bill: Oh, you might be right. What’s your favorite movie, by the way?
Wanda: Life is Beautiful. It’s sort of a mix of comedy and drama – about a family that lives through the Holocaust. It’s very touching; I always cry at the end.

Bill: I haven’t seen that – actually, I’ve never heard of it.

Wanda: It’s an Italian film – and you should definitely watch it with subtitles. Don’t bother with a dubbed version;

it loses all the expression of the original language.

Bill: I’ll keep that in mind!

Bill: Bạn đã xem đoạn giới thiệu cho phần cuối cùng của bộ ba Space Wars chưa?

Wanda: Không, nhưng tôi đã đọc các bài đánh giá - họ nói rằng tiền đề rất hấp dẫn, nhưng cốt truyện khó theo dõi.

Bill: Ồ, vậy à? Điều đó quá tệ. Khi tôi xem phần hai, tôi đã ở trên mép ghế của mình toàn bộ thời gian. Và các hiệu ứng đặc biệt thật tuyệt vời. Con trai tôi cũng thích nó.

Wanda: Bạn đã đưa con trai của bạn đi xem phim đó? Nó được xếp hạng gì?
Bill: Chà ... nó là PG-13. Tôi nghĩ chủ yếu là do bạo lực. Không có quá nhiều lời nói tục tĩu.

Wanda: Nếu bạn nói vậy. Tôi nghĩ rằng tôi sẽ bỏ qua Space Wars III. Tôi thích những bộ phim gà con hơn -
và các bộ phim hài, miễn là chúng không quá chú trọng vào tính hài hước trong bô.
(phim chick = phim mà phụ nữ thường thích)

Bill: Bạn biết đấy, có một phần tiếp theo của The Notebook sẽ ra mắt vào mùa thu này.

Wanda: Phần tiếp theo? Tôi nghe nói đó là một bản làm lại. Tôi không chắc ai sẽ đóng vai chính trong đó, nhưng họ sẽ gặp khó khăn để đứng đầu dàn diễn viên ban đầu.
(đứng đầu dàn diễn viên gốc = giỏi hơn các diễn viên trong bộ phim gốc)

Bill: Ồ, bạn có thể đúng. Nhân tiện, bộ phim yêu thích của bạn là gì?

Wanda: Cuộc sống thật đẹp. Đó là sự kết hợp giữa hài kịch và chính kịch - về một gia đình
sống qua Holocaust. Thật là cảm động; Tôi luôn khóc khi kết thúc.

Bill: Tôi chưa thấy điều đó - thực ra, tôi chưa bao giờ nghe nói về nó.

Wanda: Đó là một bộ phim của Ý - và bạn chắc chắn nên xem phim có phụ đề. Đừng bận tâm với một phiên bản lồng tiếng; nó làm mất tất cả các biểu hiện của ngôn ngữ gốc.

Bill: Tôi sẽ ghi nhớ điều đó!

Conversation Vocabulary & Phrases
Now practice these positive, neutral, and negative comments for talking about movies:

Positive comments:
 “It was hilarious.”
hilarious = very funny: rất vui
 “It was pure adrenaline.” / “I was on the edge of my seat the whole time.”
these phrases describe movies that are very exciting
 “It was very touching/moving.”
touching/moving = had a strong emotional effect: hiệu ứng cảm xúc mạnh mẽ
 “The special effects were stunning.”
stunning = amazing, very surprising in a good way
 “There are some incredible stunts.”
stunts = acrobatic movements and dangerous tricks performed by people in the film
 “I loved the soundtrack.”
the music used in a movie is called the “soundtrack.”
 “The opening scene was very powerful.”
the different situations in a movie are called “scenes”
 “There was an interesting twist at the end.”
 a “twist” is a surprising/unexpected change of events
 “It was nominated for an award.” / “It won a couple awards.”
 “The critics gave it four and a half stars.”
sometimes movies are evaluated on a scale of 1-5 stars (5 stars being the best)
 “It was a real hit / blockbuster.”
these phrases describe a movie that’s popular and successful
Neutral comments:
 “What's it rated?”
 “It's directed / produced by... [director’s/producer’s name].”

 “It stars... [actor/actress].”
 “He plays... [name or description of character].”
 “It's based on a true story.”
 “It's set in... [location]” / “The story takes place in... [location]”
use these phrases to describe the location of the story in the film
 “It was filmed/shot in... [location]”
use this phrase to describe the real location where the movie was filmed
 “It has subtitles.”
 “It's dubbed.”
 “It's a sequel.”
 “It's a remake.”

Negative comments:
 “There's a lot of profanity. It's not appropriate for kids.”
profanity = swearing/cursing, “bad” words: Chửi thề
 “There's graphic sex/violence.”
“graphic” means the sex and violence is shown clearly and explicitly
 “There was too much blood and gore.”
“blood and gore” refers specifically to violence
 “The plot was hard to follow.”
this means the progress of the story was hard to understand
 “There was lots of potty humor.”
“potty humor” is humor involving sex, bodily functions, or disgusting things
 “It wasn't very believable.”
this means the film was not realistic; it was hard to believe
 “The characters were shallow / one-dimensional.”
this means the characters in the movie were not complex or interesting
 “It was a flop.” / “It bombed.”
these phrases describe a movie that was NOT successful
You’ve finished Lesson 3! There were a lot of new words in today’s conversations – so make sure to take the quiz to help you remember them better.

Quiz – Lesson 3
1) A member of the film crew was almost killed during one of the __________ in a car
chase scene.
A. hits
B. stunts
C. twists
2) Do you know who's _________ in the next James Bond movie?
A. casting
B. dubbing
C. starring
3) Everyone says the ________ of the movie is better than the original version.
A. remake
B. review
C. trailer
4) For my dad's birthday, I gave him all eight __________ of House on DVD.
A. finales
B. seasons
C. soap operas
5) I can't stand this show. Change the __________!
A. channel
B. episode
C. remote
6) I stayed up late watching ________ of my favorite show.
A. repeats
B. reruns
C. returns

7) I thought the movie was _________, but my husband thought it was boring.
A. crying
B. feeling
C. touching
8) The main character was very __________ and entirely based on racial stereotypes.
A. contrived
B. shallow
C. unbelievable
9) It's hard to watch a 3D film with _________.
A. legends
B. ratings
C. subtitles
10) I've asked you three times to ________ down the volume on the TV!
A. change
B. put
C. turn
11) My brother only likes action movies that are _______ adrenaline.
A. full
B. pure
C. top
12) My kids can only watch ___________ after they've finished their homework.
A. cartoons
B. commercials
C. sitcoms
13) Several of the actors won __________ for their performances in the film.
A. awards
B. blockbusters

C. honors
14) The film is ________ in 18th-century Japan.
A. set
B. shot
C. starred
15) The first movie was great, but the sequel was a _________.
A. flop
B. gore
C. potty
16) The plot was hard to __________ and the ending just left me confused.
A. accompany
B. follow
C. relate
17) The wedding was definitely the funniest ________ in the movie.
A. scene
B. star
C. stunt
18) There's nothing interesting _____ TV in the early afternoon.
A. at
B. in
C. on
19) Tickets to opening night of the movie are already sold out - looks like it's going
to be a real ________.
A. blast
B. bomb
C. hit

20) Was the film ________ on a true story?
A. backed
B. based
C. brought

Lesson 3 Quiz - Answers
1.B 2.C 3.A 4.B 5.A 6.B 7.C 8.B 9.C 10.C

11.B 12.A 13.A 14.A 15.A 16.B 17.A 18.C 19.C 20.B


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

  • Website: https://11bilingo.edu.vn/
  • Fanpage: m.me/11bilingo.edu.vn
  • Hotline: 0901189862 (phím 1 gặp bộ phận tư vấn và phím 2 gặp bộ phận quản lý lớp học)
  • VNHCM: R.1508 - Vincom Center - 72 Lê Thánh Tôn. Q.1. HCM
  • VPHN: Tầng 7, 174 Thái Hà, Q.Đống Đa, Hà Nội
Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: