Những câu nói khích lệ, động viên truyền cảm hứng bằng Tiếng Anh

  • Tác giả 11bilingo Tiếng anh online 1 kèm 1

  • Ngày đăng 26/ 07/ 2019

  • Bình luận 0 Bình luận

Những câu nói khích lệ, động viên truyền cảm hứng bằng Tiếng Anh

Hôm nay trong lớp học tiếng anh online 1 kèm 1 cho người đi làm của 11bilingo có 1 bạn học viên chia sẻ với giáo viên của 11bilingo rằng đồng nghiệp của họ đang gặp 1 chút khó khăn trong cuộc sống và công việc nhưng họ không biết câu tiếng anh nào có thể động viên đồng nghiệp của mình. Hôm nay 11bilingo rất vui được giới thiệu với bạn những câu nói truyền cảm hứng cũng như những câu nói để khích lệ bạn bè, người thân cũng như đồng nghiệp khi họ gặp phải những khó khăn trong cuộc sống. 

Cuộc sống hiện đại không dễ dàng chút nào đúng không nè. Chúng ta thường xuyên phải gặp rất nhiều chuyện. Và cần lắm những lời động viên bạn nhé. Bạn biết không đó cũng chính là sự khác biệt trong mô hình tiếng anh giao tiếp cho người đi làm của 11bilingo đó. Bạn có thể thắc mắc với giáo viên những điều bạn cần biết và 11bilingo team và giáo viên thì luôn luôn sẳn sàng chia sẻ với bạn nhé bạn đừng lo.

1. At time goes by, everything will be better: thời gian trôi đi, mọi thứ sẽ tốt đẹp hơn
2. After rain comes sunshine: Sau cơn mưa trời lại sáng
3. April showers bring May flowers: Khi giông tố qua đi cũng là lúc một sự khởi đầu tốt lành đang đến đó. (Ở nước Anh, tháng 4 thường có rất nhiều mưa lớn, mưa đá, mưa tuyết… nhưng tháng 5 thì cây cối bắt đầu đơm hoa rất đẹp nên mới có câu này, ngụ ý là như vậy.)
4. Believe in yourself: Hãy tin vào chính mình
5. Be brave, it will be ok: Hãy dũng cảm, mọi việc sẽ ổn thôi
6. Come on, you can do it: Cố lên, bạn có thể làm được mà!
7. Cheer up! = Lighten up! Hãy vui lên nào
8. Don’t give up! Đừng bỏ cuộc
9. Do it your way! Hãy làm theo cách của bạn
10. Do it again! Làm lại lần nữa xem
11. Don’t worry too much! Đừng lo lắng quá
12. Don’t break your heart! Đừng có đau lòng
13. Don’t be discouraged! Đừng có chán nản
14. Do the best you can: Thể hiện tốt nhất những gì bạn có thể nhé
15. Don’t cry because you did try your best: Đừng khóc vì bạn đã cố gắng hết mình rồi
16. Give it your best shot! Cố gắng hết mình vì việc đó xem!
17. How matter you are so good at working: Dù thế nào đi nữa thì bạn đã làm rất tốt.
18. I trust you: Tôi tin bạn.
19. I totally believe in you: Tôi rất tin tưởng ở bạn.
20. I’m sure you can do it: Tôi chắc chắn bạn có thể làm được.

21. I will help if necessary: Tôi sẽ giúp nếu cần thiết
22. I am always be by your side : Tôi luôn ở bên cạnh bạn.
23. It is life: Đời là thế
24. . I’m very happy to see you well : Tôi rất vui vì thấy bạn khỏe
25. It’s not all doom and gloom = It’s not the end of the world: Chưa phải ngày tận thế đâu
26. It could be worse: Vẫn còn may chán
27. If you never try, you will never know: Nếu bạn không bao giờ cố gắng, bạn sẽ không biết mình có thể làm được những gì
28. It will be okay: Mọi việc sẽ ổn thôi
29. It’s going to be all right: Mọi việc sẽ ổn thôi
 30. I’m rooting for you: Cố lên, tôi ủng hộ bạn
31. Keep up the good work / great work!: Cứ làm tốt như vậy nhé!
32. Keep at it = Keep your nose over to the grindstone = Keep bent over your work = Keep working hard! Hãy tiếp tục chăm chỉ như vậy!
33. Let’s forget everything in the part: Hãy quên những gì trong quá khứ đi nhé
34. Let be happy! : Hãy vui vẻ lên nào!
35. Look on the bright sight: Luôn nhìn vào mặt sáng của cuộc sống, nhìn vào những điều tích cực
36. Make ourself more confident: Chúng ta hãy tự tin lên nào
37. Nothing is serious: Không có việc gì nghiêm trọng đâu
38. Nothing lasts forever: Chuyện gì cũng sẽ qua nhanh thôi
39. People are beside you to support you: Mọi người luôn ở bên để ủng hộ bạn
40. Stick with it: Hãy kiên trì nhé!
41. Stay at it: Cứ cố gắng như vậy!
42. Try your best: Cố gắng hết sức mình
43. Take this risk! Hãy thử mạo hiểm xem
44. That was a nice try/good effort:  Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi.
45. That’s a real improvement:  Đó là một sự cải thiện rõ rệt / Bạn thực sự tiến bộ đó.
46. Think and affirm yourself: Hãy suy nghĩ và khẳng định mình
47. Time heals all the wounds: Thời gian sẽ chữa lành vết thương
48. There’s a light at the end of the tunnel: Sau cơn mưa trời lại sáng

49. Take it easy: Bình tĩnh nào/ Cứ thong thả (Động viên khi đối phương đang cảm thấy tức giận/ buồn bã/ tuyệt vọng/ lo lắng)
50. What have you got to lose?: Bạn có gì để mất đâu? (Để động viên người đó cứ làm đi, có thất bại cũng chẳng sao cả)
51. Worse things happen at sea: Bạn vẫn còn may mắn chán (Những người đi biển còn có khả năng gặp phải những điều không hay hơn nữa)
52. We’ve turned the corner:  Từ giờ trở đi mọi việc sẽ tốt đẹp
53. You’re on the right track:  Bạn đi đúng hướng rồi đó
54. You have nothing to worry about: Bạn không phải lo lắng bất kỳ điều gì
55. Take this chance/ opportunity: Bạn không phải lo lắng bất kỳ điều gì đâu.
56. Don’t lose hope! Đừng đánh mất hy vọng
57. What doesn’t kill you makes you stronger! Điều gì không giết chết bạn sẽ khiến bạn mạnh mẽ hơn!
58. Every cloud has a silver lining!: Trong cái rủi còn có cái may
59. Everything will be fine: Mọi việc rồi sẽ ổn thôi
60. Give it your best shot: Cố hết sức mình đi
61. Go on, you can do it!  Tiến lên, bạn làm được mà
62. Go for it! Cứ làm đi / Theo đuổi nó đi
63. Give it a try/ Give it a shot: Cứ thử xem sao

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.