• Hotline: 0901189862

Other, Others, The other và Another khác nhau như thế nào? Cách sử dụng.

  • Tác giả Lu Khanh

  • Ngày đăng 08/ 03/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

Other, Others, The other và Another khác nhau như thế nào? Cách sử dụng.

Other, Others, The other và Another là các từ được sử dụng nhiều khi nói tiếng Anh nhưng dễ lẫn lộn vì nghĩa tương đương. Bilingo trung tâm tiếng anh online 1 kèm 1 hướng dẫn bạn nhé.

I. Nghĩa của Other, Others, the other và another

- Đều mang nghĩa chung là chỉ các khác, cái còn lại, nhóm khác, nhóm còn lại.

- Tuy nhiên Other/ Others có thể đóng vai trò là từ hạn định hoặc thay thế luôn cho danh từ.

- Các từ còn lại là từ hạn định (không đứng một mình, đứng trước danh từ để xác định danh từ đó).

- Ví dụ: The other student, another cake, etc.

 

II. Other (từ hạn định)

-  Other + Noun

  • Other (từ hạn định, xác định danh từ, không đứng một mình)
  • Noun (danh từ số ít và số nhiều)

- Ví dụ: This group of doctors is Vietnamese. The other groups of doctors are from America.

 

III. Other/ Others (thay thế cho danh từ)

- Other:

  • Thay thế cho danh từ số ít không đếm được
  • Có thể đóng vai trò chủ ngữ trong câu.

-Ví dụ: We have to finish this task, more than any other, today 

- Others:

  • Thay thế cho danh từ số nhiều
  • Có thể đóng vai trò chủ ngữ trong câu.

- Ví dụ: I will send you all the documents and I will send the others tomorrow.

 

IV. The other

- The other + Noun (Singular)

  • The other (từ hạn định, không đứng 1 mình, đứng trước danh từ để xác định)
  • Noun: danh từ số ít.
  • Chỉ cái còn lại (trong nhóm 2 cái được nhắc tới)

- Ví dụ: The cake is freshly baked. The other cake is almost spoiled.

 

V. Another

- Another + Noun (Singular)

  • Another: là từ hạnh định (không đứng 1 mình, đứng trước danh từ để xác định).
  • Noun: danh từ số ít.
  • Chỉ cái khác chưa được nhắc tới

- Ví dụ: Would you like another cup of coffee?

 

VI. Tóm tắt

  Other The other Another
Chức năng Từ hạn định Thay cho danh từ số ít Thay cho danh từ số nhiều Từ hạn định Từ hạn định
Ví trí Other + Noun (singular/plural) Other (đứng 1m) Others (đứng 1m) The other + Noun (Singular) Another + Noun (Singular)
Nghĩa Chỉ cái còn lại (trong những cái được nhắc tới Thay thế cho danh từ số ít cho cái còn lại (trong những cái được nhắc tới trước) Thay thế cho danh từ số nhiều cho cái còn lại (trong những cái được nhắc tới trước) Chỉ cái còn lại (trong 2 cái được nhắc tới) Chỉ một cái khác (chưa được nhắc tới)

 

 


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

  • Website: https://11bilingo.edu.vn/
  • Fanpage: m.me/11bilingo.edu.vn
  • Hotline: 0901189862 (phím 1 gặp bộ phận tư vấn và phím 2 gặp bộ phận quản lý lớp học)
  • VNHCM: R.1508 - Vincom Center - 72 Lê Thánh Tôn. Q.1. HCM
  • VPHN: Tầng 7, 174 Thái Hà, Q.Đống Đa, Hà Nội
Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: