THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

  • Tác giả Millary Clinton Anna

  • Ngày đăng 17/ 07/ 2019

  • Bình luận 0 Bình luận

THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

Trong thời buổi hội nhập tiếng anh luôn là 1 bài toán thiết yếu của tất cả mọi lịnh vực ngành nghề và kế toán quản trị cũng không thể tách rời khỏi xu hướng này. Hôm nay 11bilingo xin gửi tới các học viên các thuật ngữ chuyên ngành kế toán quản trị để học viên có thể dùng khi tham gia học giao tiếp ở lớp học tiếng anh online 1 kèm 1 cùng 11bilingo cũng như trong các tình huống trong công việc của mình

- Accounting: Kế Toán
- General and administrative expenses: Chi phí quản lý doanh nghiệp
- Assets: Tài sản
- Corporate income tax: Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Expenses for financial activities: Chi phí hoạt động tài chính
- Financial ratios: Chỉ số tài chính
- Long-term borrowings: Vay dài hạn
- accounting equation: phương trình kế toán
- auditing: kiểm toán
- expenses: Chi phí
- Tangible fixed assets: Tài sản cố định hữu hình
- Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
- dividends: cổ tức
- certified public accountant (CPA): Kế toán viên công chứng (CPA)
- Issued capital: Vốn phát hành
- Working capital: Vốn lưu động
- Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
- financial accounting: kế toán tài chính
- financial statements: báo cáo tài chính
- Cash discounts: chiết khấu tiền mặt
- Accumulated: Lũy kế
- Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng
- historical cost principle: nguyên tắc giá gốc
- income statement: báo cáo thu nhập
- Gross revenue: Doanh thu tổng

- internal auditor: kiểm toán nội bộ
- liabilities: Công nợ
- managerial accounting: kế toán quản trị
- International Accounting Standards Board: Ủy Ban Chuẩn mực Kế toán quốc tế
- net income: thu nhập ròng
- net loss: lỗ ròng
- owner investments: Các khoản đầu tư của chủ sở hữu
- Expense mandate: ủy nhiệm chi
- Intangible fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định vô hình
- Treasury stock: cổ phiếu quỹ
- 100 per cent premium payment: Trả lương 100%
- A system of shared values: Hệ thống giá trị/ ý nghĩa được chia sẻ
- Adjusting pay rates: Điều chỉnh mức lương
- Administrator carde/High rank cadre: Cán bộ quản trị cấp cao
- Aggrieved employee: Nhân viên bị ngược đãi
- Air conflict: Mâu thuẩn cởi mở/ công khai
- Allowances: Trợ cấp
- Annual leave: Nghỉ phép thường niên
- Application Form: Mẫu đơn ứng tuyển
- Apprenticeship training: Đào tạo học nghề
- Appropriate status symbols: Biểu tượng địa vị phù hợp
- Arbitrator: Trọng tài
- Assessment of employee potential: Đánh giá tiềm năng nhân viên
- Alternation Ranking method: Phương pháp xếp hạng luân phiên
- Audio visual technique: Kỹ thuật nghe nhìn

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.