TỔNG HỢP CÁC CỤM ĐỘNG TỪ ĐI VỚI PUSH (PHRASAL VERB WITH PUSH)

  • Tác giả Bilingo Học tiếng anh online 1

  • Ngày đăng 30/ 09/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

TỔNG HỢP CÁC CỤM ĐỘNG TỪ ĐI VỚI PUSH (PHRASAL VERB WITH PUSH)

1. To push forward: to reschedule something for an earlier time/date than the original event: lên lịch lại điều gì đó vào thời gian / ngày sớm hơn so với sự kiện ban đầu.
Ví dụ: The release date has been pushed forward from 26th May to 19th May. Ngày phát hành đã được đẩy lên từ ngày 26 tháng 5 đến ngày 19 tháng 5.

 

2. To push ahead: to continue trying to achieve something in a determined way - tiếp tục cố gắng đạt được điều gì đó một cách quyết tâm
Ví dụ: The government is pushing ahead with plans for primary school children to return to classrooms next week. Chính phủ đang thúc đẩy kế hoạch cho trẻ em tiểu học trở lại lớp học vào tuần tới. 


3. To push for: to try to persuade other people to help you achieve something - cố gắng thuyết phục người khác giúp bạn đạt được điều gì đó
Ví dụ: The opposition is trying to push for an early election. Phe đối lập đang cố gắng thúc đẩy một cuộc bầu cử sớm.


4. To push off:  to go away - biến đi
Ví dụ: Just push off and bother somebody else. Chỉ cần đẩy ra và làm phiền người khác.


5. To push aside: to ignore or disregard something - phớt lờ hoặc coi thường điều gì đó
Ví dụ: She pushed negative thoughts aside and tried to relax. Cô ấy gạt những suy nghĩ tiêu cực sang một bên và cố gắng thư giãn.

 

6. Push Something On To Someone: to force or impose something on to someone when not wanted - ép buộc hoặc áp đặt điều gì đó cho ai đó khi không muốn

Ví dụ: They keep pushing all the boring tasks on to the new employee. It is not fair. Họ tiếp tục đẩy tất cả các nhiệm vụ nhàm chán cho nhân viên mới. Thật không công bằng.

 

7. Push In: to move in front of other people who have been waiting in a line for something (British English) - để di chuyển trước mặt những người khác đang xếp hàng chờ đợi một thứ gì đó (tiếng Anh Anh)

Ví dụ: He pushed in in front of me not saying a word. Anh ấy đẩy đến trước mặt tôi không nói một lời.

 

8. Push Something Up: to elevate or lift up something - để nâng hoặc nâng một cái gì đó lên

Ví dụ: Wages were pushed up and the manufacturing sector lost competitiveness.Tiền lương bị đẩy lên cao và lĩnh vực sản xuất mất khả năng cạnh tranh.

 

9. Push Something Through: to succeed in getting a law, plan or some proposal officially accepted - để thành công trong việc nhận được luật, kế hoạch hoặc một số đề xuất được chính thức chấp nhận

Ví dụ: Parliament had pushed through a new law. Quốc hội đã thông qua một luật mới.

 

10. Push Something Down: to move something to a lower level or decrease the value of something - để di chuyển thứ gì đó xuống cấp thấp hơn hoặc giảm giá trị của thứ gì đó

Ví dụ: Economic problems have pushed the prices down. Các vấn đề kinh tế đã đẩy giá xuống.

 

11. Push Along: to go away, to leave (British English, old fashioned) - ra đi, rời đi (tiếng Anh Anh, kiểu cũ)

Ví dụ: I’m afraid I’ve got to be pushing along.  Tôi sợ sẽ phải rời đi

 

12. Push Back: to reschedule something for a later time/date - để lên lịch lại thứ gì đó vào thời gian / ngày sau đó

Ví dụ: Can we push back this meeting by half an hour? Chúng ta có thể lùi cuộc họp này lại nửa giờ không?

 


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: