• Hotline: 0901189862

Từ vựng chủ đề kinh doanh (business)

  • Tác giả Thanh Tuyen

  • Ngày đăng 12/ 09/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

Từ vựng chủ đề kinh doanh (business)

I) Cụm từ vựng

  1. survive in a competitive market (verb phrase)  /səˈvaɪv ɪn ə kəmˈpet.ɪ.tɪv ˈmɑː.kɪt/ to continue to exist in a business or trade  in which people or organizations compete against each other: sống sót trong một thị trường cạnh tranh
  2. cover running costs (verb phrase)  /ˈkʌv.ər ˈrʌn.ɪŋ kɒsts/ pay the money you to keep a system or organization working: chịu chi phí vận hành
  3. take on risky contracts (verb phrase) /teɪk ɒn ˈrɪs.ki ˈkɒn.trækts/ to have contracts involving the possibility that something bad might happen or that something will fail or lose money: nhận các hợp đồng rủi ro
  4. draw up a business plan (verb phrase) /drɔː ʌp ə ˈbɪz.nɪs plæn/ make a document that describes a business’s aims for the future and the ways in which the business hopes to achieve those aims: xây dựng kế hoạch kinh doanh
  5. E-commerce exchange (noun phrase) /ˌiːˈkɒm.ɜːs ɪksˈtʃeɪndʒ/ a full-service internet and retail merchant account provider: sàn giao dịch thương mại điện tử
  6. be in the driving seat (idiom) /biː ɪn ðə ˈdraɪ.vɪŋ siːt/ to be in charge or in control of a situation: ở vị thế kiểm soát, chủ động
  7. fire in one’s belly (idiom) /faɪər ɪn wʌnz ˈbel.i/ a strong determination to succeed: có quyết tâm

 

II) Từ vựng

  1. Economic cooperation (ˌiːkəˈnɒmɪk kəʊˌɒpəˈreɪʃn): Hợp tác trong kinh tế, kinh doanh
  2. Conflict resolution (ˈkɒnflɪkt ˌrezəˈluːʃn): đàm phán, thương lượng
  3. Interest rate: lãi suất vốn
  4. Bargain (ˈbɑːɡən): mặc cả
  5. Compensate (ˈkɒmpenseɪt): bù lại, bồi thường khi làm hỏng gì đó
  6. Claim (kleɪm): yêu cầu phải bồi thường cho ai đó
  7. Concession (kənˈseʃn): nhượng, nhường 
  8. Conspiracy (kənˈspɪrəsi): suy tính, âm mưu cái gì đó
  9. Counter proposal (ˈkaʊntə(r) prəˈpəʊzl): lời đề xuất phản đối gì đó
  10. Indecisive (ˌɪndɪˈsaɪsɪv): chần chừ, chưa quyết đoán
  11. Proposal (prəˈpəʊzl): đề xuất
  12. Settle (ˈsetl): thanh toán
  13. Withdraw (wɪðˈdrɔː): rút tiền
  14. Transfer (trænsˈfɜː(r)): chuyển khoản
  15. Charge card (tʃɑːdʒ kɑːd): thẻ tính phí cá nhân
  16. Account holder (əˈkaʊnt): chủ của một tài khoản
  17. Turnover (ˈtɜːnəʊvə(r)): doanh số, doanh thu
  18. Tax (tæks): thuế
  19. Stock (stɒk): vốn
  20. Earnest money (ˈɜːnɪst ˈmʌni): kiếm tiền, đặt cọc trước
  21. Deposit (dɪˈpɒzɪt): tiền đã được gửi, đã đặt cọc trước
  22. Statement (ˈsteɪtmənt): bản tường trình, sao kê số tiền tài khoản ngân hàng
  23. Foreign currency (ˈfɒrən ˈkʌrənsi): đồng tiền ngoại tệ
  24. Establish (ɪˈstæblɪʃ): thiết lập = set up: 
  25. Bankrupt bust (ˈbæŋkrʌpt bʌst): bị phá sản, mất vốn, thua lỗ
  26. Merge (mɜːdʒ): sát nhập
  27. Commission (kəˈmɪʃn): nhiệm vụ, tiền bo
  28. Subsidise (ˈsʌbsɪdaɪz): khoản trợ cấp thêm
  29. Fund (fʌnd): quỹ
  30. Debt (det): khoản nợ
  31. Conversion (kənˈvɜːʃn): được chuyển đổi qua lại
  32. Regulation: sự điều tiết
  33. The openness of the economy: Độ mở rộng của nền kinh tế
  34. Micro-economic: ktế vi mô
  35. Macro-economic: ktế vĩ mô
  36. Planned economy: ktế kế hoạch
  37. Market economy: ktế thị trường
  38. inflation: sự lạm phát
  39. Government is chiefly concerned with controlling inflation: Chính phủ chủ yếu quan tâm đến việc kiểm soát lạm phát
  40. surplus wealth: của cải được dư dả dư thừa
  41. liability: chịu trách nhiệm của pháp lý, pháp luật
  42. Foreign currency: ngoại tệ
  43. depreciation: khấu hao
  44. Surplus: thặng dư
  45. Financial policies: chính sách của nhà nước
  46. speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
  47. price_ boom: việc giá cả tăng vọt
  48. hoard/ hoarder: tích trữ/ người tích trữ
  49. dumping: bán phá giá
  50. economic blockade: sự bảo bọc, bao vây của nền kinh tế
  51. embargo: cấm vận
  52. mortage: cầm cố , thế nợ
  53. share: cổ phần
  54. shareholder: người góp cổ phần

♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: