• Hotline: 0901189862

Từ vựng hay nhất chủ đề Covid-19 (dịch bệnh)

  • Tác giả Thanh Tuyen

  • Ngày đăng 07/ 07/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

Từ vựng hay nhất chủ đề Covid-19 (dịch bệnh)

 

VOCABULARY

 

● practise social-distancing (verb phrase) /ˈpræktɪs ˈsəʊʃəl-ˈdɪstənsɪŋ/ adopt the practice of keeping away from other people as much as possible, or of keeping a certain distance from other people, in order to stop a disease from spreading to a lot of people - thực hiện giãn cách xã hội

● face prolonged isolation (noun phrase) /feɪs prəˈlɒŋd ˌaɪsəʊˈleɪʃən/ the fact that something is separate and not connected to other things for a long time - đối mặt với cách ly kéo dài

● suffer from panic attack (verb phrase) /ˈsʌfə frɒm ˈpænɪk əˈtæk/ be badly affected by a condition in which you suddenly feel very anxious, causing your heart to beat faster, etc. - bị chứng hoang mang, sợ hãi

● trigger mental illness (verb phrase) /ˈtrɪgə ˈmɛntl ˈɪlnɪs/ to cause problems related to mental health - gây ra những vấn đề sức khỏe tâm thần

● get extremely irritable (verb phrase) /gɛt ɪksˈtriːmli ˈɪrɪtəbl/ to become annoyed and angry very easily - dễ quạu

take a heavy toll on sb/sth (idiom) /teɪk ə ˈhɛvi təʊl ɒn ˈsʌmbədi/ to have a bad effect on somebody/something; to cause a lot of damage, deaths, pain, etc. - ảnh hưởng xấu đến ai/cái gì

run the risk of sth (idiom) /rʌn ðə rɪsk ɒv/ to make a particular bad result possible - có nguy cơ…

Self-isolate (v): Tự cách ly

Ví dụ: Although I have been vaccinated 2 times and got negative PCR, I still self-isolate in my room (Mặc dù đã tiêm hai mũi vaccine và có xét nghiệm PCR âm tính, tôi vẫn tự cách ly trong phòng riêng).

Outbreak (n): Bùng phát

Ví dụ: The outbreak of Covid-19 took us in difficulties (Sự bùng phát của Covid-19 đã gây cho chúng ta rất nhiều khó khăn).

Spread (v/n): Lan tràn/ Lây lan

Ví dụ: The Government has exercised many urgent policies to prevent the spread of infection of Covid-19 in the community (Chính phủ đã thực hiện nhiều chính sách khẩn cấp để ngăn chặn sự lây lan của Covid-19 trong cộng đồng).

Symptom (n): Triệu chứng

Ví dụ: The symptoms of Covid-19 are quite noticeable such as coughing, having a fever and problem in breathing and so on (Các triệu chứng của Covid-19 cũng dễ nhận ra như ho, sốt và khó thở...).

 


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: