• Hotline: 0901189862

Từ vựng hay nhất chủ đề người nổi tiếng (Celebrity)

  • Tác giả Thanh Tuyen

  • Ngày đăng 01/ 07/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

Từ vựng hay nhất chủ đề người nổi tiếng (Celebrity)

I) TỪ VỰNG NÂNG CAO

● follow one’s lead (verb phrase) /ˈfɒləʊ wʌnz liːd/ to do as someone else does; to accept someone's guidance; to follow someone's direction - làm theo ai, noi gương ai

● gain notoriety (verb phrase) /geɪn ˌnəʊtəˈraɪəti/ become famous for something bad - bị dính tai tiếng

● role model (noun phrase) /rəʊl ˈmɒdl/ a person who someone admires and whose behaviour they try to copy - hình mẫu lý tưởng, tấm gương

● make misleading statements (verb phrase) /meɪk mɪsˈliːdɪŋ ˈsteɪtmənts/ say or write something that causes people to believe something that is not true - có những phát ngôn dẫn dắt dư luận hướng đến điều sai trái

● spread good ideas (verb phrase) /sprɛd gʊd aɪˈdɪəz/ make good ideas be known by more people -  lan tỏa, chia sẻ những ý tưởng hay

II) CÁC TỪ VỰNG KHÁC

celebrity/celeb người nổi tiếng  Celebrity is the fame and public attention accorded by the mass media to individuals or groups. 
celebrity status địa vị ngôi sao Successful careers in sports and entertainment are commonly associated with celebrity status
celebrity endorsement quảng cáo bằng hình ảnh người nổi tiếng  Celebrity endorsements have proven very successful around the world. 
celebrity publishing ngành xuất bản những ấn phẩm liên quan tới người nổi tiếng  The company has hired Holly Harris to work on celebrity publishing for children and YA readers. 
fame danh tiếng  Certain people are known even to people unfamiliar with the area in which they assembled their fame
claim to fame điều làm cho 1 người nổi tiếng His only claim to fame is that he once shook hands with our leader.
Fan Người hâm mộ His fan can do anything for him
Paparazzi Tay săn ảnh The paparazi is really crazy. He follows the idols everywhere.
Spotlight Vị thế nổi bật He took all the spotlights when he came
Scandal Tai tiếng Her scandals had ruined her fame
Public figure Người của công chúng Every public figure has to be careful in every sentence speaking
Superstar Siêu sao After receiving many awards, he become a superstar.
Success Thành công She successed at very young age.

III) TÍNH TỪ MIÊU TẢ NGƯỜI NỔI TIẾNG

Attractive Thu hút All the public figures are very attractive
Beautiful Xinh đẹp What a beautiful idol she is!
Friendly Thân thiện My idol is very friendly. That's why I love him.
Humble Khiêm tốn She is loved by everyone because she is humble
Humourous Vui tính The MC is very humourous with his story telling
Professional Chuyên nghiệp He has worked as an artist for a long time that's why he is professional.

 

Các bài viết tương tự:

Mẫu câu hỏi và trả lời hay nhất chủ đề người nổi tiếng (Celebrity) (11bilingo.edu.vn)

 


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: