• Hotline: 0901189862

Từ vựng hay nhất chủ đề tranh luận, tranh cãi (Conflict)

  • Tác giả Thanh Tuyen

  • Ngày đăng 21/ 06/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

Từ vựng hay nhất chủ đề tranh luận, tranh cãi (Conflict)

 

I) VOCABULARY

● add fuel to the fire (idiom) /æd ˈfjuː.əl tuː ðə faɪər/ đổ thêm dầu vào lửa to make an argument or bad situation worse - His words is not helping but adding fuel to the fire.

● at each other's throats (idiom) /æt iːtʃ ˈʌð.ərz θrəʊts/ tranh cãi kịch liệt if two people are at each other's throats, they are arguing angrily - The discussion turned into an argument and everyone went at each other’s throats. 

● keep something at peace (phrase)  /kiːp ˈsʌm.θɪŋ æt piːs / giữ hòa khí keep something from violence or annoyance - Don’t react too dramatically, keep the conversation at peace.

● damage one’s feelings (phrase) /ˈdæm.ɪdʒ wʌn ˈfiː.lɪŋz/ phá hủy tình cảm, cảm xúc harm the sympathy or love for somebody/something - Your words damaged her feelings so bad.

● strengthen family relationship (verb phrase) /ˈstreŋ.θən ˈfæm.əl.i rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/ củng cố mối quan hệ gia đình to make the family connection between people stronger - Tet is the time to strengthen family relationship.

● share the character trait (verb phrase) /ʃeər ðə ˈkær.ək.tər treɪt/ có cùng đặc điểm tính cách have the same characteristics with others - My father and I share the same character traits.

● family conflict (noun phrase) /ˈfæmɪli ˈkɒnflɪkt/ mâu thuẫn trong gia đình an active disagreement between members in a family - My parents and I always try to avoid family conflict.

● generation gap (noun phrase) /dʒen.əˈreɪ.ʃən ˌɡæp/ khoảng cách giữa các thế hệ a situation in which older and younger people do not understand each other because of their different experiences, opinions, habits, and behavior - She's a young politician who manages to bridge/cross (= understand both groups in) the generation gap.

● aggressively (adverb) /əˈɡres.ɪv.li/ một cách quyết liệt in an angry and violent way - She always defend her points of view aggressively.

OTHER VOCABULARY

  • Anxiety (n): sự lo lắng
  • Obey (v): tuân theo
  • Problematic (adj): vấn đề khó giải quyết
  • a mouthpiece: một cơ quan ngôn luận
  • mediator (n): người hòa giải
  • incompatible (adj): xung khắc, không hợp nhau
  • pessimistic (adj): bi quan

 


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: