• Hotline: 0901189862

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề áp gian lận, thi cử (cheating, exam)

  • Tác giả Thanh Tuyen

  • Ngày đăng 15/ 08/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề áp gian lận, thi cử (cheating, exam)

Những kỳ thi liên tiếp khiến bạn không ít mệt mỏi và căng thẳng phải không nào. Nhưng đây cũng là chủ đề quen thuộc mà bạn thường gặp trong cuộc sống hàng ngày. Từ chủ đề này bạn có thể học được nhiều từ mới tiếng Anh đó. Cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh chủ đề thi cử gian lận nhé.

 

TỪ VỰNG (VOCABULARY)

1. Sit for an exam (phrase)  tham dự kì thi to take an exam - I need to sit for an exam tomorrow.

2. Reflect one’s true ability (phrase) thể hiện khả năng thật sự của ai đó to show the real power or skill needed to do something - The test doesn’t reflect my true ability.

3. Set strict rule (phrase)  đưa ra quy định nghiêm khắc create a strict principle or instruction - The principal set strict rules.

4. Cause bad consequence (phrase) gây ra hậu quả xấu to cause a bad result of a particular action or situation - The action would cause bad consequences.

5. Get in trouble (phrase) gặp rắc rối have problems or difficulties - I don’t want to get in trouble.

6. Catch someone red-handed (idiom) bắt quả tang to discover someone while they are doing something bad or illegal - The police catches them red-handed.

7. Honesty is the best policy (idiom) thật thà là thượng sách said to advise someone that it is better to tell the truth than to lie - Honesty is the best policy so you shouldn’t lie.

8. Cheat on tests (verb phrase) gian lận trong bài thi to do test in a dishonest way - You shouldn’t cheat on tests.

9. Lazy (adjective) /ˈleɪ.zi/ lười not willing to work or use any effort - He's too lazy to walk to work.

10.Invigilator (noun) /ɪnˈvɪdʒ.ə.leɪ.t̬ɚ/ giám thị coi thi a person whose job is to watch people taking an exam in order to check that they do not cheat - Invigilators walked up and down between the desks

11. cheat / copy / use a crib sheet = quay cóp Ex: Kids have always found ways of cheating in school exams.

12. retake (verb) /,ri:’teik/ : thi lại He have to retake an exam because he cheated and the invigilator found out.

13. poor performance (noun phrase) /pɔːr pərˈfɔːrməns / : kém (xếp loại hs) She receive poor performance in this semester due to her unappropriate activity in exam room.

 


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: