• Hotline: 0901189862

Từ Vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán

  • Tác giả 11bilingo Tiếng anh online 1 kèm 1

  • Ngày đăng 09/ 02/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

Từ Vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán

Các bạn làm kế toán đôi khi phải làm những báo cáo kế toán bằng tiếng anh hay đọc những tài liệu bằng tiếng anh chuyên ngành kế toán. Nhiều khi chúng ta còn phải thuyết trình cho sếp nước ngoài các báo cáo hòa toàn bằng tiếng anh. Hôm nay Bilingo trung tâm tiếng anh online 1 kèm 1 xin giới thiệu đến các bạn bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán. Hy vọng bộ từ vựng này không chỉ giúp các bạn tăng khả năng đọc viết mà còn giúp tăng khả năng giao tiếp tiếng anh khi các bạn đi làm kế toán tại các công ty nước ngoài hay công ty đa quốc gia.

  1. Business entity concept (ˈbɪznəs ˈɛntəti ˈkɑnsɛpt): Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
  2. Category method (ˈkætəˌgɔri ˈmɛθəd): Phương pháp chủng loại
  3. Company Act 1985 (ˈkʌmpəni ækt 1985): Luật công ty năm 1985
  4. Concepts of accounting (ˈkɑnsɛpts ʌv əˈkaʊntɪŋ): Các nguyên tắc kế toán
  5. Conservatism (kənˈsɜrvəˌtɪzəm): Nguyên tắc thận trọng
  6. Consistency (kənˈsɪstənsi): Nguyên tắc nhất quán
  7. Double entry rules (ˈdʌbəl ˈɛntri rulz): Các nguyên tắc bút toán kép
  8. Dual aspect concept (ˈduəl ˈæˌspɛkt ˈkɑnsɛpt): Nguyên tắc ảnh hưởng kép
  9. FIFO (First In First Out) (fɜrst ɪn fɜrst aʊt): Phương pháp nhập trước xuất trước
  10. Business purchase (ˈbɪznəs ˈpɜrʧəs): Mua lại doanh nghiệp
  11. Commission errors (kəˈmɪʃən ˈɛrərz): Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
  12. Company accounts (ˈkʌmpəni əˈkaʊnts): Kế toán công ty
  13. Conventions (kənˈvɛnʃənz): Quy ước
  14. Discounts (dɪˈskaʊnts): Chiết khấu
  15. Discounts allowed (dɪˈskaʊnts əˈlaʊd): Chiết khấu bán hàng
  16. Cash discounts (kæʃ dɪˈskaʊnts): Chiết khấu tiền mặt
  17. Provision for discounts (prəˈvɪʒən fɔr dɪˈskaʊnts): Dự phòng chiết khấu
  18. Discounts received (dɪˈskaʊnts rəˈsivd): Chiết khấu mua hàng
  19. Closing an account (ˈkloʊzɪŋ ən əˈkaʊnt): Khóa một tài khoản
  20. Compensating errors (ˈkɑmpənˌseɪtɪŋ ˈɛrərz): Lỗi tự triệt tiêu
  21. Disposal of fixed assets (dɪˈspoʊzəl ʌv fɪkst ˈæˌsɛts): Thanh lý tài sản cố định
  22. Drawing (ˈdrɔɪŋ): Rút vốn
  23.  Accounting policy: Chính sách kế toán
  24. Adjusting journal entries (AJEs): Bảng tổng hợp các bút toán điều chỉnh
  25. Aged trial balance of accounts receivable : Bảng số dư chi tiết phân tích theo tuổi nợ
  26. Audit evidence: Bằng chứng kiểm toán
  27. Audit report: Báo cáo kiểm toán
  28. Audit trail: Dấu vết kiểm toán
  29. Auditing standard: Chuẩn mực kiểm toán
  30. Bank reconciliation: Bảng chỉnh hợp Ngân hàng
  31. Controlled program: Chương trình kiểm soát
  32. Disclosure: Công bố
  33. Documentary evidence: Bằng chứng tài liệu
  34. Expenditure cycle: Chu trình chi phí
  35. Final audit work: Công việc kiểm toán sau ngày kết thúc niên độ
  36. Generally accepted auditing standards (GAAS): Các chuẩn mực kiểm toán được chấp nhận phổ biến
  37. Integrity: Chính trực
  38. Interim audit work: Công việc kiểm toán trước ngày kết thúc niên độ
  39. Management assertion: Cơ sở dẫn liệu
  40. Measurement: Chính xác (cơ sở dẫn liệu)
  41. Observation evidence: Bằng chứng quan sát
  42. Oral evidence: Bằng chứng phỏng vấn
  43. Organization structure: Cơ cấu tổ chức
  44. Payroll cycle: Chu trình tiền lương
  45. Physical evidence: Bằng chứng vật chất
  46. Production/Conversion cycle: Chu trình sản xuất/chuyển đổi
  47. Random number generators: Chương trình chọn số ngẫu nhiên
  48. Reclassification journal entries (RJEs): Bảng liệt kê các bút toán sắp xếp lại khoản mục
  49. Reconciliation of vendors’ statements: Bảng chỉnh hợp nợ phải trả
  50. Revenue cycle: Chu kỳ doanh thu
  51. Working trial balance: Bảng cân đối tài khoản
  52. Written narrative of internal control: Bảng tường thuật về kiểm soát nội bộ
  53.  Accounting entry: ---- bút toán
  54. Accrued expenses ---- Chi phí phải trả
  55. Accumulated: ---- lũy kế
  56. Advanced payments to suppliers ---- Trả trước người bán
  57. Advances to employees ---- Tạm ứng
  58. Assets ---- Tài sản
  59. Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán
  60.  Bookkeeper: ---- người lập báo cáo
  61. Capital construction: ---- xây dựng cơ bản
  62.  Cash ---- Tiền mặt
  63. Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng
  64. Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ
  65.  Cash in transit ---- Tiền đang chuyển
  66. Check and take over: ---- nghiệm thu
  67. Construction in progress ---- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
  68. Cost of goods sold ---- Giá vốn bán hàng
  69. Current assets ---- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
  70. Current portion of long-term liabilities ---- Nợ dài hạn đến hạn trả
  71. Deferred expenses ---- Chi phí chờ kết chuyển
  72. Deferred revenue ---- Người mua trả tiền trước
  73. Depreciation of fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
  74. Depreciation of intangible fixed assets ---- Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
  75. Depreciation of leased fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
  76. Equity and funds ---- Vốn và quỹ
  77. Exchange rate differences ---- Chênh lệch tỷ giá
  78. Expense mandate: ---- ủy nhiệm chi
  79. Expenses for financial activities ---- Chi phí hoạt động tài chính
  80. Extraordinary expenses ---- Chi phí bất thường
  81. Extraordinary income ---- Thu nhập bất thường
  82. Extraordinary profit ---- Lợi nhuận bất thường
  83. Figures in: millions VND ---- Đơn vị tính: triệu đồng
  84. Financial ratios ---- Chỉ số tài chính
  85.  Financials ---- Tài chính
  86. Finished goods ---- Thành phẩm tồn kho
  87. Fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
  88. Fixed assets ---- Tài sản cố định
  89. General and administrative expenses ---- Chi phí quản lý doanh nghiệp
  90. Goods in transit for sale ---- Hàng gửi đi bán
  91. Gross profit ---- Lợi nhuận tổng
  92. Gross revenue ---- Doanh thu tổng
  93. Income from financial activities ---- Thu nhập hoạt động tài chính
  94. Instruments and tools ---- Công cụ, dụng cụ trong kho
  95. Intangible fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định vô hình
  96. Intangible fixed assets ---- Tài sản cố định vô hình
  97. Intra-company payables ---- Phải trả các đơn vị nội bộ
  98. Inventory ---- Hàng tồn kho
  99. Investment and development fund ---- Quỹ đầu tư phát triển
  100. Itemize: ---- mở tiểu khoản
  101. Leased fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
  102. Leased fixed assets ---- Tài sản cố định thuê tài chính
  103. Liabilities ---- Nợ phải trả
  104. Long-term borrowings ---- Vay dài hạn
  105. Long-term financial assets ---- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
  106. Long-term liabilities ---- Nợ dài hạn
  107. Long-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
  108. Long-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán dài hạn
  109. Merchandise inventory ---- Hàng hoá tồn kho
  110. Net profit ---- Lợi nhuận thuần
  111. Net revenue ---- Doanh thu thuần
  112. Non-business expenditure source ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp
  113. Non-business expenditures ---- Chi sự nghiệp
  114. Non-current assets ---- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
  115. Operating profit ---- Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
  116. Other current assets ---- Tài sản lưu động khác
  117. Other funds ---- Nguồn kinh phí, quỹ khác
  118. Other long-term liabilities ---- Nợ dài hạn khác
  119. Other payables ---- Nợ khác
  120. Other receivables ---- Các khoản phải thu khác
  121. Other short-term investments ---- Đầu tư ngắn hạn khác
  122. Owners' equity ---- Nguồn vốn chủ sở hữu
  123. Payables to employees ---- Phải trả công nhân viên
  124. Prepaid expenses ---- Chi phí trả trước
  125. Profit before taxes ---- Lợi nhuận trước thuế
  126. Profit from financial activities ---- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
  127. Provision for devaluation of stocks ---- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  128. Purchased goods in transit ---- Hàng mua đang đi trên đường
  129. Raw materials ---- Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
  130. Receivables ---- Các khoản phải thu
  131. Receivables from customers ---- Phải thu của khách hàng
  132. Reconciliation: ---- đối chiếu
  133. Reserve fund ---- Quỹ dự trữ
  134. Retained earnings ---- Lợi nhuận chưa phân phối
  135. Revenue deductions ---- Các khoản giảm trừ
  136. Sales expenses ---- Chi phí bán hàng
  137. Sales rebates ---- Giảm giá bán hàng
  138. Sales returns ---- Hàng bán bị trả lại
  139. Short-term borrowings ---- Vay ngắn hạn
  140. Short-term investments ---- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
  141. Short-term liabilities ---- Nợ ngắn hạn
  142. Short-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
  143. Short-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
  144. Stockholders' equity ---- Nguồn vốn kinh doanh
  145. Surplus of assets awaiting resolution ---- Tài sản thừa chờ xử lý
  146. Tangible fixed assets ---- Tài sản cố định hữu hình
  147. Taxes and other payables to the State budget---- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
  148. Total assets ---- Tổng cộng tài sản
  149. Total liabilities and owners' equity ---- Tổng cộng nguồn vốn
  150. Trade creditors ---- Phải trả cho người bán
  151. Treasury stock ---- Cổ phiếu quỹ
  152. Welfare and reward fund ---- Quỹ khen thưởng và phúc lợi
  153. Credit Account: Tài khoản ghi Nợ
  154. Debit Account: Tài khoản ghi Có

Bên cạnh bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán. Các bạn cũng có thế học thêm sách tiếng anh chuyên ngành kế toán. Thì kiến thức tiếng anh ngành tài chính kế toán của bạn sẽ cải thiện 1 cách toàn diện hơn.

Đây là link sách tiếng anh chuyên ngành tài chính mà các bạn có thể tham khảo: https://11bilingo.edu.vn/sach-tieng-anh-chuyen-nganh-ke-toan-english-for-accounting-ebook-and-audio

Sách tiếng anh chuyên ngành tài chính.: https://11bilingo.edu.vn/pearson-market-leader-accounting-and-finance

Ngoải ra, Nếu các bạn cảm thấy khả năng kỷ luật của bản thân chưa cao. Và học một mình buồn chán, hay khó hiểu, bạn cần thầy cô kèm cặp. Bạn có thể tham khảo khóa học tiếng anh chuyên ngành kế toán online 1 kèm 1 của Bilingo.


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

  • Website: https://11bilingo.edu.vn/
  • Fanpage: m.me/11bilingo.edu.vn
  • Hotline: 0901189862 (phím 1 gặp bộ phận tư vấn và phím 2 gặp bộ phận quản lý lớp học)
  • VNHCM: R.1508 - Vincom Center - 72 Lê Thánh Tôn. Q.1. HCM
  • VPHN: Tầng 7, 174 Thái Hà, Q.Đống Đa, Hà Nội
Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: