Từ vựng Tiếng Anh hay nhất chủ đề chụp ảnh (taking photos)

  • Tác giả Thanh Tuyen

  • Ngày đăng 09/ 08/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

Từ vựng Tiếng Anh hay nhất chủ đề chụp ảnh (taking photos)

  1. absorbed in (adjective) /əbˈzɔːrbd ɪn/ rất thích làm gì very interested in something/somebody so that you are not paying attention to anything else - She seemed totally absorbed in her book.

  2. no big deal (idiom) không thông vấn đề used to say that something is not important or not a problem - If I don't win it's no big deal. 

  3. complain about (verb) /kəmˈpleɪn əˈbaʊt/ phàn nàn về to say that you are annoyed, unhappy or not satisfied about somebody/something - She never complains, but she's obviously exhausted.

  4. eye-catching (adjective) /ˈaɪ kætʃɪŋ/ bắt mắt immediately likely to attract attention because it is particularly interesting, bright or attractive - They packaged their candy in eye-catching wrappers.

  5. take pictures of (verb phrase) chụp hình to imagine somebody/something; to create an image of somebody/something in your mind - I had my sister take a picture of me.

  6. uplift my spirits (verb phrase) nâng cao tinh thần to raise a person’s feelings or state of mind - That song never fails to uplift my spirits. 

  7. Digital cameras (noun) /ˈdɪdʒɪtl ˈkæmrəz/ Máy ảnh kĩ thuật số a hardware device that captures photographs and stores the images as data on a memory card. - If you really want to take good quality pictures, buy a digital camera!

  8. Have higher resolution (verb phrase) Có độ phân giải cao hơn there more pixels per inch (PPI), resulting in more pixel information and creating a high-quality, crisp image - The images MGS has transmitted to Earth have much higher resolution than those obtained by the viking orbiters in the 1970s.

  9. Capture precious moments (verb phrase) Bắt những khoảnh khắc quý giá to photograph valuable moments - Not long ago, life's precious moments were captured by someone who had the foresight to bring their camera. 

  10. social networking accounts (noun phrase) mạng xã hội  any websites, applications and similar electronic means by which users are able to create and share information, ideas, personal messages, and other content (including, without limitation, text, photos and videos) or to participate in social networking. - If you don't have contact information, you may be able to get in touch via social networking accounts like Facebook or LinkedIn.


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.