• Hotline: 0901189862

Từ vựng Tiếng Anh hay nhất chủ đề du lịch, thám hiểm (adventure)

  • Tác giả Thanh Tuyen

  • Ngày đăng 05/ 08/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

Từ vựng Tiếng Anh hay nhất chủ đề du lịch, thám hiểm (adventure)

  1. A sense of adventure (noun phrase) Ưa thích mạo hiểm, trải nghiệm những điều mới willingness to try new things, take risks - We should strive for the same sense of adventure.

  2. escapade (noun) /ˈeskəpeɪd/ cuộc phiêu lưu an exciting adventure (often one that people think is dangerous or stupid) - The people who planned the escapade did not realize what they were getting involved in.

  3. unadulterated (adjective) /ˌʌnəˈdʌltəreɪtɪd/ Ban sơ not spoiled or made weaker by the addition of other substances; pure - People injecting drugs can never be sure that they're using unadulterated substances.

  4. cautious (adjective) /ˈkɔːʃəs/ thận trọng being careful about what you say or do, especially to avoid danger or mistakes; not taking any risks - The government has been cautious in its response to the report.

  5. Take risks (verb phrase) chịu mạo hiểm, rủi ro to do something that may result in loss, failure, etc - Every time you invest money, you're taking a risk. 

  6. The thrill of risk (noun phrase) Sự hồi hộp của rủi ro a strong feeling of excitement or pleasure about sudden events - Many people enjoy the thrill of risk. 

  7. take part in (verb phrase) tham gia vào join in an activity; be involved - we have come here to take part in a major game.

  8. entrepreneur (noun) /ˌɑːntrəprəˈnɜːr/ doanh nhân a person who makes money by starting or running businesses, especially when this involves taking financial risks - A creative entrepreneur, he was continually dreaming up new projects.

  9. Go big or go home (idiom) Được ăn cả ngã về không to make a huge effort (go big) or not try at all (go home) - Thanks for playing, but go big or go home, Ben.

  10. Cruise: cuộc đi chơi biển (bằng tàu thủy)
  11. Day out: chuyến đi ngắn ngày
  12. Excursion: cuộc du ngoạn (được tổ chức cho một nhóm người)
  13. Island – hopping: đi từ đảo này sang đảo khác
  14. Self – catering: tự phục vụ ăn uống
  15. Expedition: cuộc thăm ò, thám hiểm
  16. Seaside: bên bờ biển
  17. Self- drive: tự thuê xe và tự lái
  18. Fly – drive: chuyến du lịch trọn bộ (gồm vé máy bay, nơi ở, xe hơi đi lại)
  19. Safari: chuyến đi quan sát hay săn động vật hoang dã
  20. Tourist trap: nơi hấp dẫn khách du lịch và bán mọi thứ đắt hơn thường lệ
  21. Travel light: không mang quá nhiều đồ, chỉ mang những thứ cần thiết
  22. Hit the road: khởi hành chuyến đi
  23. Pedal to the metal: tăng tốc
  24. Watch your back: cẩn thận
  25. Get a move on: đi nhanh hơn
  26. A full plate: lịch trình kín mí

 


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: