• Hotline: 0901189862

Từ vựng Tiếng Anh hay nhất chủ đề Internet

  • Tác giả Thanh Tuyen

  • Ngày đăng 19/ 07/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

Từ vựng Tiếng Anh hay nhất chủ đề Internet

 

I) VOCABULARY (TỪ VỰNG)

  1. Cause drastic changes (verb phrase) gây ra những thay đổi to lớn to make severe and sudden changes happen - The new rules have caused drastic changes in the way we work.

  2. Invest in technologies (verb phrase) đầu tư vào công nghệ thông tin to put money, effort, time into scientific discoveries for practical purposes, especially in industry - Next year, our company will invest more in technologies. 

  3. Have a problem with something (idiom) cảm thấy thứ gì phiền phức hoặc gây khó chịu to find something annoying or offensive - I don’t have a problem with him or his jokes, really.

  4. Get one’s money’s worth (idiom) đáng giá to get good value - That machine will get your money worth, rest easy.

  5. Tech-savvy (adjective) /tɛk-ˈsævi/ am hiểu công nghệ knowing a lot about modern technology, especially computers - The state needs more tech-savvy workers for its hi-tech industries.

  6. Efficiently (adverb) /ɪˈfɪʃ.ənt.li/ một cách hiệu quả working or operating in an organized, quick, and effective way - She runs the business very efficiently.

  7. Integral (adjective) ​​/ˈɪn.t̬ə.ɡrəl/ thiết yếu necessary and important as a part of a whole - He's an integral part of the team and we can't do without him.

  8. Facilitate (verb) /fəˈsɪl.ə.teɪt/ làm dễ dàng to make something possible or easier - The new ramp will facilitate the entry of wheelchairs.

  9. Restrain (verb) /rɪˈstreɪn/ làm hạn chế to control the actions or behavior of someone by force, especially in order to stop them from doing something, or to limit the growth or force of something - When he started fighting, it took four police officers to restrain him.

  10. Firewall (noun) /ˈfī(ə)rˌwôl/ tường lửa to protect others people attract the software - The hacker is trying to destroy the firewall of FBI

  11.  

    Access your email (verb phrase) truy cập vào mail của bạn - He access his email to find is there is someone sending him mail.
  12. ISP (Internet service provider) /noun/ nhà cung cấp dịch vụ Internet - She moves to another house, that's why she need to call ISB to access to Internet.
  13. Wireless Internet (Wi-Fi) /noun/ mạng không dây - He connected to the neighborhood's WIFI to use Internet free

     


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: