• Hotline: 0901189862

Từ vựng Tiếng Anh hay nhất chủ đề mỹ phẩm và trang điểm

  • Tác giả Thanh Tuyen

  • Ngày đăng 07/ 08/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

Từ vựng Tiếng Anh hay nhất chủ đề mỹ phẩm và trang điểm

  1. Wear make-up (phrase) trang điểm the make-up has already been applied and it is there on your face - Kim has long brown hair and always wears make-up. 

  2. Bare face (noun) /beə(r) feɪs/ Mặt mộc not wearing any make-up - She is confident in her bare face.

  3. High-end (adjective) /ˌhaɪ ˈend/ Cao cấp expensive and of high quality

  4. Affordable (adjective) /əˈfɔːdəbl/ Giá cả phải chăng cheap enough that people can afford to pay it or buy it - We offer quality products at affordable prices.

  5. get what one pay for (idiom) tiền nào của nấy used to say that a thing that can be bought for a very low price probably isn't very good - I know you get what you pay for but I'm not going to waste a lot of money on t-shirts. 

  6. impeccable (adjective) /ɪmˈpekəbl/ hoàn hảo without mistakes or faults - Her written English is impeccable.

  7. cost an arm and a leg (idiom) rất đắt đỏ be extremely expensive - The coat had cost him an arm and a leg.

  8. beauty vloggers (noun) /ˈbjuːti ˈblɑːɡər/ những người hoạt động trên mạng xã hội, thường xuyên chia sẻ bí quyết, xu hướng làm đẹp thịnh hành - I bought tinted Burt's Bees on a whim after hearing this flavor/tint recommended highly by one of my favorite beauty vloggers.

  9. middle-class (adjective) /ˌmɪdl ˈklæs/ thuộc về tầng lớp trung lưu connected with the middle social class - Middle-class people will be hit hardest by these tax rises.

  10. high-income (adjective) kiếm được nhiều tiền (of a person) earning a higher than average income. - In high-income nations they have increased by 10 per cent over the same period
  11. cleansing oil /ˈklɛnzɪŋ ɔɪl/: dầu tẩy trang
  12. foam cleanser /ˈklɛnzə/: tẩy trang dạng bọt
  13. facial mist /ˈfeɪʃ(ə)l mɪst/: xịt khoáng
  14. essence /ˈesns/: tinh chất
  15. face cream /feɪs kriːm/: kem dưỡng da mặt
  16. moisturizer /ˈmɔɪstʃərʌɪzə/: kem dưỡng ẩm
  17. face mask /feɪs mɑːsk/: mặt nạ mặt
  18. lotion /ˈləʊʃ(ə)n/: sữa dưỡng
  19. lip balm /lɪp bɑːm/: dưỡng môi
  20. sleeping mask /ˈsliːpɪŋ mɑːsk/: mặt nạ ngủ
  21. scrub /skrʌb/ : tẩy da chết

 


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: