• Hotline: 0901189862

Từ vựng Tiếng Anh hay nhất chủ đề siêu năng lực (superpower)

  • Tác giả Thanh Tuyen

  • Ngày đăng 24/ 07/ 2022

  • Bình luận 0 Bình luận

Từ vựng Tiếng Anh hay nhất chủ đề siêu năng lực (superpower)

  1. Make one’s dream come true (idiom) khiến điều ước của ai đó thành hiện thực a wish or a goal that a person has wanted or achieved after a long time - But only now are we beginning to see suitable aircraft appear which are viable and which could make their dream come true.

  2. Superpower (noun) /ˈsuːpəpaʊə(r)/ Siêu năng lực a particular ability of the body or mind - Spiderman uses his superpowers to fight crime.

  3. miserable (adjective) /ˈmɪzrəbl/ khốn khổ very unhappy or uncomfortable - We were cold, wet and thoroughly miserable.

  4. invisible (adjective) /ɪnˈvɪzəbl/ tàn hình that cannot be seen - Infrared light is invisible to the human eye.

  5. Control one’s mind (phrase) Kiểm soát tâm trí của ai đó you're able to use their minds to force them to do what you want. - She has an ability to control others’ mind. 

  6. travel time (verb phrase) dịch chuyển thời gian is a science fiction concept in which people are able to move backwards into the past or forwards into the future - Doctor Strange in Marvel Universe has an ability to travel time. 

  7. abnormal attributes (noun phrase) đặc tính bất thường a quality or feature of somebody/something which is different from what is usual or expected - Due to her abnormal attributes, she was boycotted. 

  8. deceitful tricks (noun phrase) trò lừa something that you do to make somebody believe something that is not true - She won't fall for such a deceitful trick.

  9. Have extreme intelligence (phrase)  Có trí thông minh cực đỉnh to have extraordinary intellectual and creative power - She had the impression of extreme intelligence and extreme determination, a combination that awed and intimidated her.

  10. Mind-reading power (noun phrase) Có sức mạnh đọc được tâm trí  the ability to discern the thoughts of others without the normal means of communication - Well, this isn't a Tetris rip-off and I don't have mind-reading powers.

 


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của 11BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: