TỪ VỰNG VÀ CÁC CÂU HỎI CHỦ ĐỀ ENTERTAINMENT FACILITY

  • Tác giả Bilingo Học tiếng anh online 1

  • Ngày đăng 20/ 06/ 2023

  • Bình luận 0 Bình luận

TỪ VỰNG VÀ CÁC CÂU HỎI CHỦ ĐỀ ENTERTAINMENT FACILITY

Entertainment facility (cơ sở giải trí) là 1 chủ đề khá phổ biến đối với mọi người. Ngoài ra, chủ đề này cũng liên tục được sử dụng trong các đoạn đối thoại hằng ngày và trong các cuộc thi như IELTS, TOEFL. Thế nhưng, nếu bạn vẫn còn băn khoan vì không biết nên sử dụng từ vựng và làm thế nào để đối thoại với người khác về chủ đề này? Hôm nay hãy cùng Bilingo tiếng anh online 1 kèm 1 tìm hiểu qua bài viết liệt kê các từ vựng chủ đề Entertainment facility (cơ sở giải trí) cùng các câu hỏi cũng như câu trả lời mẫu cho chủ đề để luyện thi ielts và giúp bạn nâng cao trình tiếng anh giao tiếp và tiếng anh thương mại của mình. này nhé.

 

MẪU CÂU HỎI VÀ TRẢ LỜI ENTERTAINMENT FACILITY (CƠ SỞ GIẢI TRÍ)

Questions 

Sample answers

Dịch

1. Are there any entertainment facilities in your city?

- Absolutely, there is a giant pool inside a Sports center located a few steps away from my home.

- There is a park with beautiful trees and a picturesque view.

- Almost any facilities that I particularly like are out of sight.

- There is one very traditional and vintage-looking coffee shop near the main road.

- We used to go to the Billiard club but it got bulldozed.

- Chắc chắn rồi, có một hồ bơi khổng lồ bên trong một trung tâm thể thao nằm cách nhà tôi vài bước chân.

- Có công viên với nhiều cây xanh và view đẹp như tranh vẽ.

- Hầu như bất kỳ cơ sở nào mà tôi đặc biệt thích đều không có trong tầm mắt.

- Có một quán cà phê trông rất truyền thống và cổ điển gần đường chính.

- Chúng tôi đã từng đến câu lạc bộ Bi-a nhưng nó đã bị ủi.

2. What are entertainment facilities?

- I think it's a fact that Entertainment facilities don’t include adult-oriented facilities.

- Entertainment facilities’ structures and buildings are being built only to serve entertainment.

- Entertainment facilities are the provision of facilities either exclusively or  in combination with other activities.

- I only know that entertainment facilities are built as a means of providing stress-relieving activities and stimulating brain function.

- The purpose of entertainment buildings is most likely enabling a person to take part in.

- Tôi nghĩ thực tế là các cơ sở Giải trí không bao gồm các cơ sở dành cho người lớn.

- Các công trình, tòa nhà của cơ sở vui chơi giải trí đang được xây dựng chỉ để phục vụ cho hoạt động vui chơi giải trí.

- Cơ sở giải trí là việc cung cấp các cơ sở độc quyền hoặc  kết hợp với các hoạt động khác.

- Tôi chỉ biết rằng các cơ sở giải trí được xây dựng như một phương tiện cung cấp các hoạt động giảm căng thẳng và kích thích chức năng não bộ.

- Mục đích của các tòa nhà giải trí rất có thể là cho phép một người tham gia.

3. What is your most favorite place among entertainment facilities in your city?

-  I was asked, I would say the highland coffee brand because they have a very chill, warm atmosphere with antique color, brown paper.

- Because I have a wealthy upbringing, my dad occasionally brings me to the golf - course so I like golf courses very much.

- I would love to go to the Chago store to grab some boba milk tea.

- Well, I don’t have any interest in going outside for entertainment.

- My desired place will forever be the lake cause I enjoy spending quality time fishing with my dad.

-  Có người hỏi, tôi sẽ nói thương hiệu cà phê vùng cao vì chúng có không khí rất se lạnh, ấm áp với màu cổ kính, giấy nâu.

- Bởi vì tôi có một nền giáo dục giàu có, bố tôi thỉnh thoảng đưa tôi đến sân gôn nên tôi rất thích các sân gôn.

- Tôi muốn đến cửa hàng Chago để mua trà sữa trân châu.

- Chà, tôi không có hứng thú đi ra ngoài để giải trí.

- Địa điểm mong muốn của tôi sẽ mãi mãi là hồ nước vì tôi thích dành thời gian chất lượng để câu cá với bố.

4. What will happen in the future if entertainment facilities don’t exist?

- Many employees will lose their jobs because the Entertainment section attracts numerous job opportunities.

- Because entertainment facilities are a huge economic driving force, the disappearance of these facilities can cause economic breakdown.

- Without entertainment facilities, our life will be severely stressful and undesirable.

- Removing these buildings from the equation can seriously damage our relationship.

- It doesn’t concern me.

- Nhiều nhân viên sẽ mất việc vì mảng Giải trí thu hút nhiều cơ hội việc làm.

- Bởi vì các cơ sở giải trí là một động lực kinh tế to lớn, sự biến mất của các cơ sở này có thể gây ra sự đổ vỡ kinh tế.

- Nếu không có các phương tiện giải trí, cuộc sống của chúng ta sẽ rất căng thẳng và không mong muốn.

- Loại bỏ những tòa nhà này khỏi phương trình có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến mối quan hệ của chúng ta.

- Nó không liên quan đến tôi.

5. Do you like to go to a specific entertainment facility but you have trouble going to?

- I want to go to the art gallery but it’s restricted to the age of 20 or above.

- I am  dreaming of visiting Da Lat coffee once a day but I don’t have enough expense.

- I want to see Dai Lai resort’ s architecture and structure but my family just want to have a normal vacation on the beach.

- I have a strong passion for football and love to watch real football once a day but my parents are too busy to go with me.

- I am always fond of watching the aquarium in Time City but the location is so far away.

- Tôi muốn đến phòng trưng bày nghệ thuật nhưng giới hạn ở độ tuổi từ 20 trở lên.

- Tôi đang mơ một lần được ghé cà phê Đà Lạt nhưng chưa có đủ chi phí.

- Tôi muốn xem kiến trúc và kết cấu của Đại Lải resort nhưng gia đình tôi chỉ muốn có một kỳ nghỉ bình thường trên bãi biển.

- Tôi có niềm đam mê mãnh liệt với bóng đá và thích xem bóng đá thực sự mỗi ngày một lần nhưng bố mẹ tôi quá bận để đi cùng tôi.

- Tôi luôn thích xem thủy cung ở Time City nhưng vị trí quá xa.

 

TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ ENTERTAINMENT FACILITY (CƠ SỞ GIẢI TRÍ)

 

1. picturesque /ˌpɪk.tʃərˈesk/: đẹp, đẹp như tranh, sinh động

2. stress-relieving activities: hoạt động giảm bớt căng thẳng

3. adult-oriented: hướng đến người lớn

4. exclusively  /ɪkˈskluː.sɪv.li/: dành riêng

5. stimulate /'stimjʊleit/: kích thích

 


♻ 11Bilingo giảng dạy các khóa học tiếng anh bao gồm: tiếng anh online 1 kèm 1, tiếng anh giao tiếp online 1 kèm 1, tiếng anh thương mại online 1 kèm 1, tiếng anh cho trẻ em online 1 kèm 1, Luyện thi ielts online 1 kèm 1, luyện thi Starters online 1 kèm 1, luyện thi movers online 1 kèm 1, luyện thi flyers online 1 kèm 1…

Nếu bạn muốn tìm kiếm giáo viên nước ngoài đào tạo cho mình các khóa tiếng anh online 1 kèm 1.Bạn có thể liên lạc với 11bilingo qua các kênh sau nhé:

Bạn muốn trải nghiệm phương pháp học Tiếng Anh độc đáo của BILINGO?
Để lại thông tin của bạn dưới đây.
11bilingo.com: